Chúng tôi đang làm việc để khôi phục ứng dụng Unionpedia trên Google Play Store
Lối raIncoming
🌟Chúng tôi đã đơn giản hóa thiết kế của mình để điều hướng tốt hơn!
Instagram Facebook X LinkedIn

Mạc phủ Ashikaga

Mục lục Mạc phủ Ashikaga

hay còn gọi là Mạc phủ Muromachi, là một thể chế độc tài quân sự phong kiến do các Shogun của gia đình Ashikaga đứng đầu.

Mục lục

  1. 89 quan hệ: Ashikaga Takauji, Ashikaga Yoshiaki, Ashikaga Yoshiakira, Ashikaga Yoshiharu, Ashikaga Yoshihide, Ashikaga Yoshihisa, Ashikaga Yoshikatsu, Ashikaga Yoshikazu, Ashikaga Yoshimasa, Ashikaga Yoshimitsu, Ashikaga Yoshimochi, Ashikaga Yoshinori, Ashikaga Yoshitane, Ashikaga Yoshiteru, Ashikaga Yoshizumi, Chế độ độc tài quân sự, Chiến tranh Ōnin, Daimyō, Gia tộc Minamoto, Gia tộc Taira, Kitô giáo, Kyōto, Kyōto (thành phố), Lịch sử Nhật Bản, Mạc phủ Kamakura, Mạc phủ Tokugawa, Mon (biểu tượng), Nam-Bắc triều (Nhật Bản), Oda Nobunaga, Phong kiến, Shikoku, Tân chính Kemmu, Thần đạo, Thời kỳ Chiến Quốc (Nhật Bản), Thời kỳ Kamakura, Thời kỳ Muromachi, Thiên hoàng, Thiên hoàng Ōgimachi, Thiên hoàng Go-Daigo, Thiên hoàng Kōgon, Tiếng Nhật, Toyotomi Hideyoshi, Tướng quân (Nhật Bản), 1305, 1330, 1336, 1338, 1358, 1359, 1368, ... Mở rộng chỉ mục (39 hơn) »

  2. Chấm dứt năm 1573 ở Nhật Bản
  3. Chế độ độc tài quân sự
  4. Shogun Ashikaga
  5. Thời kỳ Muromachi

Ashikaga Takauji

Mộ của Ashikaga Takauji. là người sáng lập và là shogun đầu tiên của Mạc phủ Ashikaga.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Takauji

Ashikaga Yoshiaki

Ashikaga Yoshiaki (tiếng Nhật: 足利 義昭, Túc Lợi Nghĩa Chiêu; 5 tháng 12 năm 1537 — 9 tháng 10 năm 1597) là shogun thứ 15 của Mạc phủ Ashikaga ở Nhật Bản, nắm quyền từ năm 1568 đến năm 1573.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Yoshiaki

Ashikaga Yoshiakira

Ashikaga Yoshiakira (tiếng Nhật: 足利 義詮, Túc Lợi Nghĩa Thuyên; 4 tháng 7 năm 1330 — 28 tháng 12 năm 1367) là shogun thứ hai của Mạc phủ Ashikaga ở Nhật Bản, nắm quyền từ năm 1358 đến năm 1367.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Yoshiakira

Ashikaga Yoshiharu

Ashikaga Yoshiharu (tiếng Nhật: 足利 義晴, Túc Lợi Nghĩa Tình; 2 tháng 5 năm 1511 — 20 tháng 5 năm 1550) là shogun thứ 12 của Mạc phủ Ashikaga ở Nhật Bản, nắm quyền từ năm 1521 đến năm 1546.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Yoshiharu

Ashikaga Yoshihide

Ashikaga Yoshihide (tiếng Nhật: 足利 義栄, Túc Lợi Nghĩa Vinh; 1538 — 28 tháng 10 năm 1568) là shogun thứ 14 của Mạc phủ Ashikaga, ông chỉ giữ hư danh trong một vài tháng của năm 1568 dưới thời Muromachi ở Nhật Bản.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Yoshihide

Ashikaga Yoshihisa

Ashikaga Yoshihisa Ashikaga Yoshihisa (tiếng Nhật: 足利 義尚; 11 tháng 12 năm 1465 — 26 tháng 4 năm 1489) là shogun thứ 9 của Mạc phủ Ashikaga ở Nhật Bản, nắm quyền từ năm 1473 đến năm 1489.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Yoshihisa

Ashikaga Yoshikatsu

Ashikaga Yoshikatsu Ashikaga Yoshikatsu (tiếng Nhật: 足利 義勝; 19 tháng 3 năm 1434 — 16 tháng 8 năm 1443) là shogun thứ 7 của Mạc phủ Ashikaga ở Nhật Bản, nắm quyền từ năm 1442 đến năm 1443.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Yoshikatsu

Ashikaga Yoshikazu

Ashikaga Yoshikazu (tiếng Nhật: 足利 義量; 27 tháng 8 năm 1407 — 17 tháng 3 năm 1425) là shogun thứ năm của Mạc phủ Ashikaga ở Nhật Bản, nắm quyền từ năm 1423 đến năm 1425.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Yoshikazu

Ashikaga Yoshimasa

Ashikaga Yoshimasa (tiếng Nhật: 足利 義政, Túc Lợi Nghĩa Chính; 20 tháng 1 năm 1436 — 27 tháng 1 năm 1490) là shogun thứ 8 của Mạc phủ Ashikaga ở Nhật Bản, nắm quyền từ năm 1449 đến năm 1473.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Yoshimasa

Ashikaga Yoshimitsu

Ashikaga Yoshimitsu (tiếng Nhật: 足利 義満, Túc Lợi Nghĩa Mãn; 25 tháng 9 năm 1358 — 31 tháng 5 năm 1408) là shogun thứ ba của Mạc phủ Ashikaga ở Nhật Bản, nắm quyền từ năm 1368 đến năm 1394.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Yoshimitsu

Ashikaga Yoshimochi

Ashikaga Yoshimochi (tiếng Nhật: 足利 義持, Túc Lợi Nghĩa Trì; 12 tháng 3 năm 1386 — 3 tháng 2 năm 1428) là shogun thứ tư của Mạc phủ Ashikaga ở Nhật Bản, nắm quyền từ năm 1394 đến năm 1422.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Yoshimochi

Ashikaga Yoshinori

Ashikaga Yoshinori (tiếng Nhật: 足利 義教, Túc Lợi Nghĩa Giáo; 12 tháng 7 năm 1394 — 12 tháng 7 năm 1441) là shogun thứ sáu của Mạc phủ Ashikaga ở Nhật Bản, nắm quyền từ năm 1429 đến năm 1441.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Yoshinori

Ashikaga Yoshitane

Ashikaga Yoshitane (tiếng Nhật: 足利 義稙; 9 tháng 9 năm 1466 — 23 tháng 5 năm 1523), nguyên danh Ashikaga Yoshiki (足利 義材), là shogun thứ 10 của Mạc phủ Ashikaga ở Nhật Bản, nắm quyền từ năm 1490 đến năm 1495 và năm 1508 đến năm 1521.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Yoshitane

Ashikaga Yoshiteru

Ashikaga Yoshiteru (tiếng Nhật: 足利 義輝, Túc Lợi Nghĩa Huy; 31 tháng 3 năm 1536 — 17 tháng 6 năm 1565) là shogun thứ 13 của Mạc phủ Ashikaga ở Nhật Bản, nắm quyền từ năm 1546 đến năm 1565.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Yoshiteru

Ashikaga Yoshizumi

Ashikaga Yoshizumi Ashikaga Yoshizumi (tiếng Nhật: 足利 義澄; 15 tháng 1 năm 1481 — 6 tháng 9 năm 1511) là shogun thứ 11 của Mạc phủ Ashikaga ở Nhật Bản, nắm quyền từ năm 1493 đến năm 1508.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Ashikaga Yoshizumi

Chế độ độc tài quân sự

Chế độ độc tài quân sự là một hình thức của chính phủ nơi mà trong một lực lượng quân sự gây sự kiểm soát hoàn toàn hoặc đáng kể đối với chính quyền chính trị.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Chế độ độc tài quân sự

Chiến tranh Ōnin

Cột đá đánh dấu khởi điểm của Chiến tranh Ōnin là cuộc nội chiến từ năm 1467 đến năm 1477 thuộc thời kỳ Muromachi ở Nhật Bản.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Chiến tranh Ōnin

Daimyō

Shimazu Nariakira, daimyo của lãnh địa Satsuma, trong bức hình chụp đage của Ichiki Shirō là những lãnh chúa phong kiến từ thế kỷ 10 đến đầu thế kỷ 19 ở Nhật Bản thần phục Tướng quân.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Daimyō

Gia tộc Minamoto

là một tên họ danh giá được Thiên hoàng ban cho những người con và cháu không đủ tư cách thừa kế ngai vàng.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Gia tộc Minamoto

Gia tộc Taira

Taira (平) (Bình) là tên của một gia tộc Nhật Bản.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Gia tộc Taira

Kitô giáo

Kitô giáo (thuật ngữ phiên âm) hay Cơ Đốc giáo (thuật ngữ Hán-Việt) là một trong các tôn giáo khởi nguồn từ Abraham, Abraham là tổ phụ của người Do Thái và người Ả Rập (hai tôn giáo còn lại là Do Thái giáo và Hồi giáo), đặt nền tảng trên giáo huấn, sự chết trên thập tự giá và sự sống lại của Chúa Giêsu Kitô như được ký thuật trong Kinh thánh Tân Ước.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Kitô giáo

Kyōto

là một tỉnh (phủ theo từ gốc Hán) ở vùng Kinki trên đảo Honshu, Nhật Bản.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Kyōto

Kyōto (thành phố)

Thành phố Kyōto (京都市, きょうとし Kyōto-shi, "Kinh Đô thị") là một thủ phủ của phủ Kyōto, Nhật Bản.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Kyōto (thành phố)

Lịch sử Nhật Bản

Lịch sử Nhật Bản bao gồm lịch sử của quần đảo Nhật Bản và cư dân Nhật, trải dài lịch sử từ thời kỳ cổ đại tới hiện đại của quốc gia Nhật Bản.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Lịch sử Nhật Bản

Mạc phủ Kamakura

là một thể chế độc tài quân sự phong kiến do các Shogun của gia tộc Minamoto đứng đầu.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Mạc phủ Kamakura

Mạc phủ Tokugawa

Mạc phủ Tokugawa (Tiếng Nhật: 徳川幕府, Tokugawa bakufu; Hán Việt: Đức Xuyên Mạc phủ), hay còn gọi là Mạc phủ Edo (江戸幕府, Giang Hộ Mạc phủ), là chính quyền Mạc phủ ở Nhật Bản do Tokugawa Ieyasu thành lập và trị vì trong thời kỳ từ năm 1603 cho đến năm 1868 bởi các Chinh di Đại tướng quân nhà Tokugawa.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Mạc phủ Tokugawa

Mon (biểu tượng)

Kamon về Cúc Văn—một bông hoa cúc cách điệu ''Mon'' của Mạc phủ Tokugawa—ba lá thục quỳ trong một vòng tròn, còn gọi là,, và, là các biểu tượng trong văn hoá Nhật Bản được dùng để trang trí và xác định một cá nhân hay gia tộc của cá nhân đó.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Mon (biểu tượng)

Nam-Bắc triều (Nhật Bản)

, kéo dài từ năm 1336 đến năm 1392, là giai đoạn đầu của thời kỳ Muromachi trong lịch sử Nhật Bản.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Nam-Bắc triều (Nhật Bản)

Oda Nobunaga

Oda Nobunaga (chữ Hán: 織田 信長, tiếng Nhật: おだ のぶなが, Hán-Việt: Chức Điền Tín Trường; 23 tháng 6 năm 1534 – 21 tháng 6 năm 1582) là một daimyo trong thời kỳ Chiến Quốc của lịch sử Nhật Bản.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Oda Nobunaga

Phong kiến

Phong kiến là cấu trúc xã hội xoay quanh những mối quan hệ xuất phát từ việc sở hữu đất đai để đổi lấy lao động.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Phong kiến

Shikoku

Vùng Shikoku Shikoku (tiếng Nhật: 四国; Hán-Việt: Tứ Quốc) là một trong chín vùng địa lý và cũng là một trong bốn đảo chính của Nhật Bản.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Shikoku

Tân chính Kemmu

là một giai đoạn trong lịch sử Nhật Bản diễn ra từ năm 1333 đến năm 1336.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Tân chính Kemmu

Thần đạo

Biểu tượng của thần đạo được thế giới biết đến Một thần xã nhỏ Thần đạo (tiếng Nhật: 神道, Shintō) là tín ngưỡng và tôn giáo của dân tộc Nhật Bản.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Thần đạo

Thời kỳ Chiến Quốc (Nhật Bản)

Thời kỳ Chiến quốc, là thời kỳ của các chuyển biến xã hội, mưu mô chính trị, và gần như những cuộc xung đột quân sự liên tục ở Nhật Bản, bắt đầu từ giữa thế kỷ 15 đến giữa thế kỷ 16.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Thời kỳ Chiến Quốc (Nhật Bản)

Thời kỳ Kamakura

là một thời kỳ trong lịch sử Nhật Bản đánh dấu sự thống trị của Mạc phủ Kamakura, chính thức thiết lập năm vào 1192 bởi shogun Kamakura đầu tiên Minamoto no Yoritomo.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Thời kỳ Kamakura

Thời kỳ Muromachi

Thời kỳ Muromachi (tiếng Nhật: 室町時代, Muromachi-jidai, còn gọi là "Thất Đinh thời đại" hay "Mạc phủ Muromachi", "thời kỳ Ashikaga", "Mạc phủ Ashikaga") là một thời kỳ trong lịch sử Nhật Bản trong khoảng từ năm 1336 đến năm 1573.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Thời kỳ Muromachi

Thiên hoàng

còn gọi là hay Đế (帝), là tước hiệu của Hoàng đế Nhật Bản.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Thiên hoàng

Thiên hoàng Ōgimachi

là vị Thiên hoàng thứ 106 của Nhật Bản, theo Danh sách Thiên hoàng truyền thống.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Thiên hoàng Ōgimachi

Thiên hoàng Go-Daigo

là vị Thiên hoàng thứ 96 của Nhật Bản theo Danh sách Thiên hoàng truyền thống.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Thiên hoàng Go-Daigo

Thiên hoàng Kōgon

là Thiên hoàng Nhật Bản đầu tiên do Shogun nhà Ashikaga thành lập ở miền Bắc nước Nhật, đóng đô ở Kyoto để đối nghịch với dòng Thiên hoàng chính thống ở miền Nam (vùng Yoshino của Thiên hoàng Go-Daigo) là Thiên hoàng Go-Murakami.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Thiên hoàng Kōgon

Tiếng Nhật

Cộng đồng nhỏ: Brasil (~1,5 triệu), Hoa Kỳ (~1,2 triệu đặc biệt ở Hawaii), Peru (~88.000), Úc (~53.000 đặc biệt ở Sydney), Hàn Quốc (16.000~20.000), Philippines (13.000), Guam (2000~).

Xem Mạc phủ Ashikaga và Tiếng Nhật

Toyotomi Hideyoshi

Toyotomi Hideyoshi (豊臣 秀吉, とよとみ ひでよし, Hán-Việt: Phong Thần Tú Cát) còn gọi là Hashiba Hideyoshi (羽柴 秀吉, はしば ひでよし, Hán-Việt: Vũ Sài Tú Cát) (26 tháng 3 năm 1537 – 18 tháng 9 năm 1598) là một daimyo của thời kỳ Sengoku, người đã thống nhất Nhật Bản.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Toyotomi Hideyoshi

Tướng quân (Nhật Bản)

Minamoto no Yoritomo, Tướng quân đầu tiên của Mạc phủ Kamakura Ashikaga Takauji, Tướng quân đầu tiên của Mạc phủ Ashikaga Tokugawa Ieyasu, Tướng quân đầu tiên của Mạc phủ Tokugawa Shōgun (Kana: しょうぐん; chữ Hán: 将軍; Hán-Việt: Tướng quân), còn gọi là Mạc chúa (幕主), là một cấp bậc trong quân đội và là một danh hiệu lịch sử của Nhật Bản.

Xem Mạc phủ Ashikaga và Tướng quân (Nhật Bản)

1305

Năm 1305 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1305

1330

Năm 1330 (số La Mã: MCCCXXX) là một năm thường bắt đầu vào thứ hai trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1330

1336

Năm 1336 (Số La Mã: MCCCXXXVI) là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ hai trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1336

1338

Năm 1338 (Số La Mã: MCCCXXXVIII) là một năm thường bắt đầu vào thứ năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1338

1358

Năm 1358 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1358

1359

Năm 1359 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1359

1368

Năm 1368 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1368

1386

Năm 1386 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1386

1394

Năm 1394 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1394

1395

Năm 1395 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1395

1407

Năm 1407 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1407

1408

Năm 1408 là một năm thường bắt đầu vào Chủ Nhật trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1408

1423

Năm 1423 là một năm thường bắt đầu vào ngày Thứ Sáu trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1423

1425

Năm 1425 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1425

1428

Năm 1428 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1428

1429

Năm 1429 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1429

1434

Năm 1434 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1434

1436

Năm 1436 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1436

1441

Năm 1441 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1441

1442

Năm 1442 là một năm thường bắt đầu bằng ngày Thứ Hai trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1442

1443

Năm 1443 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1443

1449

Năm 1449 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1449

1465

Năm 1465 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1465

1466

Năm 1466 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1466

1473

Năm 1473 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1473

1474

Năm 1474 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1474

1480

Năm 1480 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1480

1489

Năm 1489 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1489

1490

Năm 1490 là một nămg thường bắt đầu vào ngày Thứ Bảy trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1490

1493

Năm 1493 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1493

1495

Năm 1495 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1495

1508

Năm 1508 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1508

1510

Năm 1510 là một năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1510

1511

Năm 1511 (số La Mã: MDXI) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1511

1521

Năm 1521 (số La Mã:MDXXI) là một năm thường bắt đầu vào thứ Ba (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1521

1522

Năm 1522 (số La Mã:MDXXII) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1522

1523

Năm 1523 (số La Mã:MDXXIII) là một năm thường bắt đầu vào thứ năm (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1523

1536

Năm 1536 (số La Mã: MDXXXVI) là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ bảy (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1536

1537

Năm 1537 (số La Mã: MDXXXVII) là một năm thường bắt đầu vào thứ hai (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1537

1540

Năm 1540 (số La Mã: MDXL) là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ năm (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1540

1547

Năm 1547 (số La Mã: MDXLVII) là một năm thường bắt đầu vào thứ bảy trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1547

1550

Năm 1550 (số La Mã: MDL) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1550

1565

Năm 1565 (số La Mã: MDLXV) là một năm thường bắt đầu vào thứ hai trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1565

1568

Năm 1568 (số La Mã: MDLXVIII) là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1568

1573

Năm 1573 (số La Mã: MDLXXIII) là một năm thường bắt đầu vào thứ năm trong lịch Julius.

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1573

1597

Năm 1597 (MDXCVII) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).

Xem Mạc phủ Ashikaga và 1597

Xem thêm

Chấm dứt năm 1573 ở Nhật Bản

Chế độ độc tài quân sự

Shogun Ashikaga

Thời kỳ Muromachi

Còn được gọi là Mạc phủ Muromachi, Mạc phủ Túc Lợi, Shogun Ashikaga, Shogun Muromachi, Túc Lợi Mạc phủ.

, 1386, 1394, 1395, 1407, 1408, 1423, 1425, 1428, 1429, 1434, 1436, 1441, 1442, 1443, 1449, 1465, 1466, 1473, 1474, 1480, 1489, 1490, 1493, 1495, 1508, 1510, 1511, 1521, 1522, 1523, 1536, 1537, 1540, 1547, 1550, 1565, 1568, 1573, 1597.