Mục lục
16 quan hệ: Ôxy, Cacbon, Canxi, Danh sách khoáng vật, Hệ tinh thể đơn nghiêng, Hiđro, Khoáng vật, Mafic, Magie, Nhôm, Nhiệt dịch, Nước, Sắt, Silic, Tây Ban Nha, Tiếng Hy Lạp.
- Khoáng vật carbonat
- Khoáng vật hệ ba phương
- Khoáng vật magnesi
- Khoáng vật sắt
- Silicat mạch
Ôxy
Ôxy (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp oxygène /ɔksiʒɛn/),Đặng Thái Minh, “Dictionnaire vietnamien - français.
Xem Aerinit và Ôxy
Cacbon
Cacbon (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp carbone /kaʁbɔn/),Đặng Thái Minh, “Dictionnaire vietnamien - français.
Canxi
Canxi (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp calcium /kalsjɔm/),Đặng Thái Minh, “Dictionnaire vietnamien - français.
Xem Aerinit và Canxi
Danh sách khoáng vật
Đây là danh sách các khoáng vật.
Xem Aerinit và Danh sách khoáng vật
Hệ tinh thể đơn nghiêng
Mẫu khoáng vật thuộc hệ tinh thể một nghiêng, Orthoclase Trong tinh thể học, hệ tinh thể một nghiêng (hay còn được gọi là đơn nghiêng, một xiên) được biểu diễn bởi ba véctơ đơn vị có chiều dài không bằng nhau và giống với hệ tinh thể trực thoi nhưng khác nhau về giá trị góc giữa các véctơ đơn vị.
Xem Aerinit và Hệ tinh thể đơn nghiêng
Hiđro
Hiđro (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp hydrogène /idʁɔʒɛn/),Đặng Thái Minh, “Dictionnaire vietnamien - français.
Xem Aerinit và Hiđro
Khoáng vật
Một loạt các khoáng vật. Hình ảnh lấy từ http://volcanoes.usgs.gov/Products/Pglossary/mineral.html Cục Địa chất Hoa Kỳ. Khoáng vật là các hợp chất tự nhiên được hình thành trong các quá trình địa chất.
Mafic
Trong địa chất học, các khoáng chất và đá mafic là các khoáng chất silicat, macma, đá lửa do núi lửa phun trào hoặc xâm nhập có tỷ lệ các nguyên tố hóa học nặng khá cao.
Xem Aerinit và Mafic
Magie
Magie, tiếng Việt còn được đọc là Ma-nhê (Latinh: Magnesium) là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Mg và số nguyên tử bằng 12.
Xem Aerinit và Magie
Nhôm
Nhôm (bắt nguồn từ tiếng Pháp: aluminium, phiên âm tiếng Việt: a-luy-mi-nhôm) là tên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Al và số nguyên tử bằng 13.
Xem Aerinit và Nhôm
Nhiệt dịch
Nhiệt dịch (tiếng Anh là hydrothermal), trong hầu hết các trường hợp là sự tuần hoàn của nước nóng; trong tiếng Hy Lạp 'hydros' nghĩa là nước và 'thermos' là nhiệt.
Nước
Mô hình phân tử nước Nước là một hợp chất hóa học của oxy và hidro, có công thức hóa học là H2O. Với các tính chất lý hóa đặc biệt (ví dụ như tính lưỡng cực, liên kết hiđrô và tính bất thường của khối lượng riêng), nước là một chất rất quan trọng trong nhiều ngành khoa học và trong đời sống.
Xem Aerinit và Nước
Sắt
Sắt là tên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Fe và số hiệu nguyên tử bằng 26.
Xem Aerinit và Sắt
Silic
Silic là tên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Si và số nguyên tử bằng 14.
Xem Aerinit và Silic
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha (España), gọi chính thức là Vương quốc Tây Ban Nha, là một quốc gia có chủ quyền với lãnh thổ chủ yếu nằm trên bán đảo Iberia tại phía tây nam châu Âu.
Tiếng Hy Lạp
Tiếng Hy Lạp (Tiếng Hy Lạp hiện đại: ελληνικά, elliniká, hoặc ελληνική γλώσσα, ellinikí glóssa) là một ngôn ngữ Ấn-Âu, bản địa tại Hy Lạp, tây và đông bắc Tiểu Á, nam Ý, Albania và Síp.
Xem thêm
Khoáng vật carbonat
- Adamsit-(Y)
- Aerinit
- Ankerit
- Aragonit
- Artinit
- Aurichalcit
- Azurit
- Cerussit
- Dolomit
- Dundasit
- Gaspeit
- Hydromagnesit
- Hydrozincit
- Kutnohorit
- Magnesit
- Malachit
- Manganoan canxit
- Natron
- Otavit
- Phosgenit
- Rhodochrosit
- Roassit
- Rutherfordin
- Siderit
- Sphaerocobaltit
- Strontianit
- Witherit
- Đá cacbonat
Khoáng vật hệ ba phương
- Aerinit
- Aerugit
- Afghanit
- Ametit
- Ankerit
- Antimon
- Arsenic
- Bismuth
- Brucit
- Buergerit
- Canxedon
- Carnelian
- Chu sa
- Corundum
- Dolomit
- Elbait
- Ettringite
- Gaspeit
- Hematit
- Hồng ngọc
- Ilmenit
- Kutnohorit
- Magnesit
- Millerit
- Otavit
- Portlandit
- Rhodochrosit
- Saphir
- Siderit
- Sphaerocobaltit
- Thạch anh
- Tourmalin
Khoáng vật magnesi
- Actinolit
- Adelit
- Admontit
- Aerinit
- Aksait
- Amiăng trắng
- Ankerit
- Anthophyllit
- Armalcolit
- Artinit
- Augit
- Biotit
- Brucit
- Cacnalit
- Chondrodit
- Cloritoit
- Cordierit
- Diopside
- Dolomit
- Enstatit
- Forsterit
- Glaucophan
- Granat
- Haggertyit
- Hornblend
- Hydromagnesit
- Hypersthen
- Illit
- Magnesit
- Montmorillonit
- Olivin
- Osumilit
- Pericla
- Polyhalit
- Rhodonit
- Richterit
- Sekaninait
- Serpentin
- Spinel
- Tan (khoáng vật)
- Tremolit
- Vesuvianit
Khoáng vật sắt
- Aerinit
- Aeschynit-(Y)
- Anthophyllit
- Arsenopyrit
- Augit
- Bornit
- Chalcopyrit
- Chondrodit
- Cohenit
- Fayalit
- Hornblend
- Osumilit
- Pentlandit
- Pyrotin
- Tourmalin
- Wurtzit

