Mục lục
77 quan hệ: Đường Thúc Ngu, Chữ Hán giản thể, Chữ Hán phồn thể, Chiến Quốc, Chu Uy Liệt Vương, Chư hầu, Hà Nam, Hà Nam (Trung Quốc), Hàn Ai hầu, Hàn Ý hầu, Hàn Cảnh hầu, Hàn Chiêu Ly hầu, Hàn Hoàn Huệ vương, Hàn Khởi, Hàn Liệt hầu, Hàn Ly vương, Hàn Phi, Hàn Quyết, Hàn Thành, Hàn Tuyên Huệ vương, Hàn Tương vương, Hàn Vũ tử, Hàn Văn hầu, Hàn vương An, Hầu, Khúc Ốc Hoàn Thúc, Lâm Phần, Lục khanh, Ngụy (nước), Ngụy Văn hầu, Nghi Dương, Nhà Chu, Pháp gia, Sở (nước), Sử ký Tư Mã Thiên, Sơn Tây (định hướng), Sơn Tây (Trung Quốc), Tân Trịnh, Tân Trịnh, Trịnh Châu, Tấn (nước), Tấn Vũ công, Tần (nước), Tề (nước), Thân Bất Hại, Trận Trường Bình, Triệu (nước), Triệu Liệt hầu, Trung Quốc, Vũ Châu, Yên (nước), ... Mở rộng chỉ mục (27 hơn) »
Đường Thúc Ngu
Đường Thúc Ngu (chữ Hán: 唐叔虞), tên thật là Cơ Ngu (姬虞), tự là Tử Vu (子於), là vị vua đầu tiên của nước Tấn - chư hầu nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Đường Thúc Ngu
Chữ Hán giản thể
Giản thể tự hay Giản thể Trung văn (giản thể: 简体中文 hay 简体字; chính thể: 簡體中文 hay 簡體字; bính âm: jiǎntǐzhōngwén) là một trong hai cách viết tiêu chuẩn của chữ Hán hiện nay.
Xem Hàn (nước) và Chữ Hán giản thể
Chữ Hán phồn thể
Chữ Hán phồn thể 繁體漢字 hay chữ Hán chính thể là một trong hai bộ chữ in tiêu chuẩn của tiếng Trung.
Xem Hàn (nước) và Chữ Hán phồn thể
Chiến Quốc
Bản đồ thời Chiến Quốc. Bản đồ thời chiến quốc năm 260 TCN. Giản đồ các nước thời Chiến Quốchttp://www.mdbg.net/chindict/chindict.php?page.
Chu Uy Liệt Vương
Chu Uy Liệt Vương (chữ Hán: 周威烈王; trị vì: 425 TCN - 402 TCN), tên thật là Cơ Ngọ (姬午), là vị vua thứ 32 của nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Chu Uy Liệt Vương
Chư hầu
Chư hầu là một từ xuất phát từ chữ Hán (諸侯), trong nghĩa hẹp của chữ Hán dùng từ thời Tam Đại ở Trung Quốc (gồm nhà Hạ, nhà Thương, nhà Chu) để chỉ trạng thái các vua chúa của các tiểu quốc bị phụ thuộc, phải phục tùng một vua chúa lớn mạnh hơn làm thiên tử thống trị tối cao.
Hà Nam
Hà Nam là một tỉnh nằm ở vùng đồng bằng sông Hồng Việt Nam.
Hà Nam (Trung Quốc)
Hà Nam, là một tỉnh ở miền trung của Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Hà Nam (Trung Quốc)
Hàn Ai hầu
Hàn Ai hầu (chữ Hán: 韓哀侯, trị vì 376 TCN – 374 TCN), là vị vua thứ tư của nước Hàn - chư hầu nhà Chu thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
Hàn Ý hầu
Hàn Ý hầuSử ký, Hàn thế gia (chữ Hán: 韓懿侯, trị vì 373 TCN - 363 TCN), hay Hàn Cung hầu (韓共侯), Hàn Trang hầu (韓莊侯) là vị vua thứ năm của nước Hàn - chư hầu nhà Chu thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
Hàn Cảnh hầu
Hàn Cảnh hầu (chữ Hán: 韩景侯, trị vì: 408 TCN - 400 TCN), là vị vua đầu tiên của nước Hàn - chư hầu nhà Chu thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Hàn Cảnh hầu
Hàn Chiêu Ly hầu
Hàn Chiêu Li hầu (chữ Hán: 韓昭釐侯; trị vì: 362 TCN - 333 TCN), còn gọi là Hàn Chiêu hầu hay Hàn Ly hầu, tên thật là Hàn Vũ, là vị vua thứ sáu của nước Hàn - chư hầu nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Hàn Chiêu Ly hầu
Hàn Hoàn Huệ vương
Hàn Hoàn Huệ vương (chữ Hán: 韩桓惠王, ? - 239 TCN, trị vì: 272 TCN - 239 TCN), còn gọi là Hàn Huệ Vương (韓惠王) hoặc Hàn Điệu Huệ Vương (韩悼惠王) tên thật là Hàn Nhiên (韓然), là vị vua thứ 10 của nước Hàn - chư hầu nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Hàn Hoàn Huệ vương
Hàn Khởi
Hàn Khởi (?-514 TCN), tức Hàn Tuyên tử (韓宣子), là vị tông chủ thứ sáu của họ Hàn, một trong lục khanh nước Tấn thời Xuân Thu trong lịch sử Trung Quốc, và là tổ tiên của các vị vua nước Hàn, một trong Thất hùng thời Chiến Quốc sau này.
Hàn Liệt hầu
Hàn Liệt hầu (chữ Hán: 韓烈侯; trị vì: 399 TCN - 387 TCN), tên thật là Hàn Thủ (韓取), là vị vua thứ hai của nước Hàn – chư hầu nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Hàn Liệt hầu
Hàn Ly vương
Hàn Li vương hay Hàn Hy vương (chữ Hán: 韩僖王, trị vì 295 TCN - 273 TCNSử ký, Hàn thế gia), tên thật là Hàn Cữu (韩咎) hay Hàn Cao, là vị vua thứ chín của nước Hàn - chư hầu nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Hàn Ly vương
Hàn Phi
Hàn Phi (281 TCN - 233 TCN) là học giả nổi tiếng Trung Quốc cuối thời Chiến Quốc theo trường phái Pháp gia, tác giả sách Hàn Phi t.
Hàn Quyết
Hàn Quyết (?-?), tức Hàn Hiến tử (韓獻子), là vị tông chủ thứ năm của họ Hàn, một trong lục khanh nước Tấn thời Xuân Thu trong lịch sử Trung Quốc.
Hàn Thành
Hàn Thành có thể là tên của.
Hàn Tuyên Huệ vương
Hàn Tuyên Huệ vương (chữ Hán: 韓宣惠王; trị vì: 332 TCN – 312 TCN), hay Hàn Uy hầu (韓威侯), tên là Hàn Khang, là vị vua thứ sáu của nước Hàn - chư hầu nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Hàn Tuyên Huệ vương
Hàn Tương vương
Hàn Tương vương (chữ Hán: 韓襄王; trị vì: 311 TCN - 296 TCNSử ký, Hàn thế gia), hay Hàn Tương Ai vương (韓襄哀王), Hàn Điệu Tương vương (韓悼襄王), tên thật là Hàn Thương (韓倉), là vị vua thứ tám của nước Hàn - chư hầu nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Hàn Tương vương
Hàn Vũ tử
Hàn Vũ tử có thể là thụy hiệu của.
Hàn Văn hầu
Hàn Văn hầu (chữ Hán: 韩文侯; trị vì: 386 TCN – 377 TCN), tên thật là Hàn Du (韓猷) hay Hàn Sơn Bích (寒山碧), là vị vua thứ ba của nước Hàn - chư hầu nhà Chu thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
Hàn vương An
Hàn vương An (chữ Hán: 韓王安, trị vì: 238 TCN – 230 TCN), tên thật là Hàn An (韓安), là vị vua thứ 11 và là vua cuối cùng nước Hàn - chư hầu nhà Chu thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Hàn vương An
Hầu
*Hầu tước.
Khúc Ốc Hoàn Thúc
Khúc Ốc Hoàn Thúc (chữ Hán: 曲沃桓叔, 802 TCN – 731 TCNSử ký, Tấn thế gia), tên thật là Cơ Thành Sư (姬成師) là vị quý tộc nước Tấn - một chư hầu của nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Khúc Ốc Hoàn Thúc
Lâm Phần
Lâm Phần (tiếng Trung: 临汾市, Hán Việt: Lâm Phần thị), là một địa cấp thị tại tỉnh Sơn Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Lục khanh
Lục khanh (chữ Hán: 六卿) là sáu gia tộc quyền thần giữ chức khanh (卿), được hưởng thế tập ở nước Tấn thời Đông Chu trong lịch sử Trung Quốc.
Ngụy (nước)
Ngụy quốc(triện thư, 220 TCN) Ngụy quốc (Phồn thể: 魏國; Giản thể: 魏国) là một quốc gia chư hầu trong thời kỳ Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
Ngụy Văn hầu
Ngụy Văn hầu (chữ Hán: 魏文侯; trị vì: 403 TCN - 387 TCN hoặc 403 TCN-396 TCN), tên thật là Ngụy Tư (魏斯), là vị quân chủ khai quốc của nước Ngụy - chư hầu nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Ngụy Văn hầu
Nghi Dương
Nghi Dương (chữ Hán giản thể: 宜阳县, âm Hán Việt: Nghi Dương huyện) là một huyện thuộc địa cấp thị Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Nhà Chu
Nhà Chu là triều đại phong kiến trong lịch sử Trung Quốc, triều đại này nối tiếp sau nhà Thương và trước nhà Tần ở Trung Quốc.
Pháp gia
Pháp gia là một trường phái tư tưởng có mục đích tiếp cận tới cách phân tích các vấn đề pháp luật đặc trưng ở lý lẽ logic lý thuyết nhắm vào việc đưa ra văn bản pháp luật ứng dụng, ví dụ như một hiến pháp, pháp chế, hay quy tắc dựa theo phong tục tập quán (case law), hơn là nhắm tới xã hội, kinh tế, hay tình huống chính trị.
Sở (nước)
Sở quốc (chữ Hán: 楚國), đôi khi được gọi Kinh Sở (chữ Phạn: श्रीक्रुंग / Srikrung, chữ Hán: 荆楚), là một chư hầu của nhà Chu tồn tại thời Xuân Thu Chiến Quốc kéo đến thời Hán-Sở.
Sử ký Tư Mã Thiên
Sử Ký, hay Thái sử công thư (太史公書, nghĩa: Sách của quan Thái sử) là cuốn sử của Tư Mã Thiên được viết từ năm 109 TCN đến 91 TCN, ghi lại lịch sử Trung Quốc trong hơn 2500 năm từ thời Hoàng Đế thần thoại cho tới thời ông sống.
Xem Hàn (nước) và Sử ký Tư Mã Thiên
Sơn Tây (định hướng)
Sơn Tây trong tiếng Việt có thể là.
Xem Hàn (nước) và Sơn Tây (định hướng)
Sơn Tây (Trung Quốc)
Sơn Tây (bính âm bưu chính: Shansi) là một tỉnh ở phía bắc của Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Sơn Tây (Trung Quốc)
Tân Trịnh
Tân Trịnh có thể là.
Tân Trịnh, Trịnh Châu
Tân Trịnh (chữ Hán giản thể: 新郑市, Hán Việt: Tân Trịnh thị) là một thị xã thuộc địa cấp thị Trịnh Châu (郑州市), tỉnh Hà Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Xem Hàn (nước) và Tân Trịnh, Trịnh Châu
Tấn (nước)
Tấn quốc (Phồn thể: 晉國; Giản thể: 晋国) là một trong những nước chư hầu mạnh nhất trong thời kỳ Xuân Thu - Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
Tấn Vũ công
Tấn Vũ công (chữ Hán: 晉武公, cai trị: 715 TCN – 677 TCN), tên thật là Cơ Xứng (姬稱), là vị vua thứ 18 của nước Tấn - chư hầu nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.
Tần (nước)
Tần (tiếng Trung Quốc: 秦; PinYin: Qin, Wade-Giles: Qin hoặc Ch'in) (778 TCN-221 TCN) là một nước chư hầu thời Xuân Thu và Chiến Quốc ở Trung Quốc.
Tề (nước)
Tề quốc (Phồn thể: 齊國; giản thể: 齐国) là tên gọi của một quốc gia chư hầu của nhà Chu từ thời kì Xuân Thu đến tận thời kì Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Hoa.
Thân Bất Hại
Thân Bất Hại (420 TCN-337 TCN) là nhà tư tưởng Pháp gia thời cổ đại trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Thân Bất Hại
Trận Trường Bình
Trận Trường Bình là trận đánh lớn giữa nước Tần và nước Triệu thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc diễn ra từ năm 262 TCN đến năm 260 TCN.
Xem Hàn (nước) và Trận Trường Bình
Triệu (nước)
Triệu quốc (Phồn thể: 趙國, Giản thể: 赵国) là một quốc gia chư hầu có chủ quyền trong thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Triệu (nước)
Triệu Liệt hầu
Triệu Liệt hầu (chữ Hán: 趙烈侯, trị vì: 408 TCN - 400 TCN), tên thật là Triệu Tịch (趙籍), là vị vua đầu tiên của nước Triệu - chư hầu nhà Chu thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
Xem Hàn (nước) và Triệu Liệt hầu
Trung Quốc
Trung Quốc, tên chính thức là nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, là một quốc gia có chủ quyền nằm tại Đông Á. Đây là quốc gia đông dân nhất trên thế giới, với số dân trên 1,405 tỷ người.
Vũ Châu
Vũ Châu (chữ Hán giản thể: 禹州市, Hán Việt: Vũ Châu thị) là một thị xã của địa cấp thị Hứa Xương, tỉnh Hà Nam Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Yên (nước)
Yên quốc (Phồn thể: 燕國; Giản thể: 燕国) là một quốc gia chư hầu ở phía bắc của nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc, tồn tại từ thời kỳ đầu của Tây Chu qua Xuân Thu tới Chiến Quốc.
220 TCN
220 TCN là một năm trong lịch La Mã.
230 TCN
230 TCN là một năm trong lịch La Mã.
238 TCN
238 TCN là một năm trong lịch La Mã.
239 TCN
239 TCN là một năm trong lịch La Mã.
260 TCN
260 TCN là một năm trong lịch La Mã.
272 TCN
là một năm trong lịch La Mã.
273 TCN
273 TCN là một năm trong lịch La Mã.
295 TCN
295 TCN là một năm trong lịch Julius.
296 TCN
296 TCN là một năm trong lịch Julius.
311 TCN
311 TCN là một năm trong lịch La Mã.
312 TCN
312 TCN là một năm trong lịch La Mã.
323 TCN
Năm 323 TCN là một năm trong lịch Roman.
332 TCN
332 TCN là một năm trong lịch La Mã.
333 TCN
333 TCN là một năm trong lịch La Mã.
362 TCN
362 TCN là một năm trong lịch La Mã.
363 TCN
363 TCN là một năm trong lịch La Mã.
374 TCN
374 TCN là một năm trong lịch La Mã.
376 TCN
376 TCN là một năm trong lịch La Mã.
377 TCN
377 TCN là một năm trong lịch La Mã.
386 TCN
386 TCN là một năm trong lịch La Mã.
387 TCN
là một năm trong lịch La Mã.
399 TCN
300 TCN là một năm trong lịch Roman.
400 TCN
400 TCN là một năm trong lịch La Mã.
403 TCN
403 TCN là một năm trong lịch La Mã.
408 TCN
408 TCN là một năm trong lịch La Mã.
409 TCN
409 TCN là một năm trong lịch La Mã.
424 TCN
424 TCN là một năm trong lịch La Mã.
Còn được gọi là Hàn (Chiến Quốc), Nước Hàn.