Mục lục
14 quan hệ: Đài Loan, Động vật, Động vật có dây sống, Động vật lưỡng cư, Bộ Có đuôi, Cryptobranchidae, Cryptobranchus alleganiensis, Hoa Kỳ, Hynobiidae, Lissamphibia, Nhật Bản, Phân bộ Kỳ giông, Thế Toàn Tân, Trung Quốc.
- Bộ Có đuôi
- Sơ khai Bộ Có đuôi
Đài Loan
Trung Hoa Dân Quốc là một chính thể quốc gia cộng hòa lập hiến tại Đông Á, ngày nay do ảnh hưởng từ lãnh thổ thống trị và nhân tố chính trị nên trong nhiều trường hợp được gọi là Đài Loan hay Trung Hoa Đài Bắc.
Xem Cryptobranchoidea và Đài Loan
Động vật
Động vật là một nhóm sinh vật đa bào, nhân chuẩn, được phân loại là giới Động vật (Animalia, đồng nghĩa: Metazoa) trong hệ thống phân loại 5 giới.
Xem Cryptobranchoidea và Động vật
Động vật có dây sống
Động vật có dây sống hay ngành Dây sống (danh pháp khoa học Chordata) là một nhóm động vật bao gồm động vật có xương sống (Vertebrata), cùng một vài nhóm động vật không xương sống có quan hệ họ hàng gần.
Xem Cryptobranchoidea và Động vật có dây sống
Động vật lưỡng cư
Động vật lưỡng cư (danh pháp khoa học: Amphibia) là một lớp động vật có xương sống máu lạnh.
Xem Cryptobranchoidea và Động vật lưỡng cư
Bộ Có đuôi
Bộ Có đuôi (danh pháp khoa học: Caudata), là một bộ gồm khoảng 655 loài lưỡng cư còn sinh tồn, bộ ngày gồm cácc loài kỳ giông, sa giông và cá sóc.
Xem Cryptobranchoidea và Bộ Có đuôi
Cryptobranchidae
Cryptobranchidae là một họ động vật lưỡng cư trong bộ Caudata.
Xem Cryptobranchoidea và Cryptobranchidae
Cryptobranchus alleganiensis
Cryptobranchus alleganiensis (tên gọi trong tiếng Anh: Hellbender) là một loài kỳ giông khổng lồ đặc hữu của miền đông Bắc Mỹ.
Xem Cryptobranchoidea và Cryptobranchus alleganiensis
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ, còn gọi là Mỹ, tên gọi đầy đủ là Hợp chúng quốc Hoa Kỳ hoặc Hợp chúng quốc Mỹ (tiếng Anh: United States of America viết tắt là U.S. hoặc USA), là một cộng hòa lập hiến liên bang gồm 50 tiểu bang và 1 đặc khu liên bang.
Xem Cryptobranchoidea và Hoa Kỳ
Hynobiidae
Kỳ giông châu Á (họ Hynobiidae) là các loài kỳ giông nguyên thủy được tìm thấy rộng khắp ở châu Á, và ở phần lãnh thổ Nga thuộc châu Âu.
Xem Cryptobranchoidea và Hynobiidae
Lissamphibia
Lissamphibia là một phân lớp lưỡng cư bao gồm tất cả các loài lưỡng cư hiện đại.
Xem Cryptobranchoidea và Lissamphibia
Nhật Bản
Nhật Bản (日本 Nippon hoặc Nihon; tên chính thức hoặc Nihon-koku, "Nhật Bản Quốc") là một đảo quốc ở vùng Đông Á. Tọa lạc trên Thái Bình Dương, nước này nằm bên rìa phía đông của Biển Nhật Bản, Biển Hoa Đông, Trung Quốc, bán đảo Triều Tiên và vùng Viễn Đông Nga, trải dài từ Biển Okhotsk ở phía bắc xuống Biển Hoa Đông và đảo Đài Loan ở phía nam.
Xem Cryptobranchoidea và Nhật Bản
Phân bộ Kỳ giông
Salamandroidea là một phân bộ trong bộ Có đuôi (Caudata), hay kỳ giông bậc cao.
Xem Cryptobranchoidea và Phân bộ Kỳ giông
Thế Toàn Tân
Thế Holocen (còn gọi là thế Toàn Tân) là một thế địa chất bắt đầu khi kết thúc thế Pleistocen, vào khoảng 11.700 năm trướcWalker M., Johnsen S., Rasmussen S. O., Popp T., Steffensen J.-P., Gibbard P., Hoek W., Lowe J., Andrews J., Bjo¨ rck S., Cwynar L.
Xem Cryptobranchoidea và Thế Toàn Tân
Trung Quốc
Trung Quốc, tên chính thức là nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, là một quốc gia có chủ quyền nằm tại Đông Á. Đây là quốc gia đông dân nhất trên thế giới, với số dân trên 1,405 tỷ người.
Xem Cryptobranchoidea và Trung Quốc
Xem thêm
Bộ Có đuôi
- Bộ Có đuôi
- Cryptobranchoidea
- Phân bộ Kỳ giông
- Sirenidae
Sơ khai Bộ Có đuôi
- Ambystoma granulosum
- Ambystoma rivulare
- Ambystoma silvensis
- Ambystoma velasci
- Batrachuperus
- Batrachuperus karlschmidti
- Batrachuperus londongensis
- Batrachuperus tibetanus
- Batrachuperus yenyuanensis
- Cryptobranchoidea
- Hynobius
- Hynobius amjiensis
- Hynobius formosanus
- Hynobius guabangshanensis
- Hynobius katoi
- Hynobius naevius
- Hynobius okiensis
- Hynobius turkestanicus
- Hynobius yiwuensis
- Kỳ giông Hakuba
- Kỳ giông Hida
- Kỳ giông Hokuriku
- Kỳ giông Odaigahara
- Kỳ giông Sonan
- Kỳ giông Tohoku
- Kỳ giông Tokyo
- Kỳ giông Trung Quốc
- Kỳ giông Tsushima
- Kỳ giông đen Nhật Bản
- Liua
- Liua shihi
- Liua tsinpaensis
- Onychodactylus
- Onychodactylus japonicus
- Pachyhynobius shangchengensis
- Paradactylodon
- Phân bộ Kỳ giông
- Protohynobius puxiongensis
- Pseudobranchus
- Pseudohynobius
- Pseudohynobius flavomaculatus
- Ranodon
- Rhyacotriton cascadae
- Rhyacotriton kezeri
- Rhyacotriton olympicus
- Salamandrella
- Siren (chi lưỡng cư)

