Mục lục
8 quan hệ: Động vật, Động vật có dây sống, Động vật lưỡng cư, Bộ Có đuôi, Hynobiidae, Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế, Loài, 1983.
- Hynobiidae
- Sơ khai Bộ Có đuôi
Động vật
Động vật là một nhóm sinh vật đa bào, nhân chuẩn, được phân loại là giới Động vật (Animalia, đồng nghĩa: Metazoa) trong hệ thống phân loại 5 giới.
Xem Liua và Động vật
Động vật có dây sống
Động vật có dây sống hay ngành Dây sống (danh pháp khoa học Chordata) là một nhóm động vật bao gồm động vật có xương sống (Vertebrata), cùng một vài nhóm động vật không xương sống có quan hệ họ hàng gần.
Xem Liua và Động vật có dây sống
Động vật lưỡng cư
Động vật lưỡng cư (danh pháp khoa học: Amphibia) là một lớp động vật có xương sống máu lạnh.
Bộ Có đuôi
Bộ Có đuôi (danh pháp khoa học: Caudata), là một bộ gồm khoảng 655 loài lưỡng cư còn sinh tồn, bộ ngày gồm cácc loài kỳ giông, sa giông và cá sóc.
Hynobiidae
Kỳ giông châu Á (họ Hynobiidae) là các loài kỳ giông nguyên thủy được tìm thấy rộng khắp ở châu Á, và ở phần lãnh thổ Nga thuộc châu Âu.
Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế
Liên minh Quốc tế Bảo tồn Thiên nhiên và Tài nguyên Thiên nhiên, viết tắt là IUCN (International Union for Conservation of Nature and Natural Resources, từ năm 1990 tới tháng 3 năm 2008 còn được gọi là World Conservation Union tức là Liên minh Bảo tồn Thế giới) là một tổ chức bảo vệ thiên nhiên, được biết đến qua việc công bố cuốn Sách đỏ hàng năm, nhằm cảnh báo thế giới về tình trạng suy thoái môi trường thiên nhiên trên toàn cầu, và những tác động của con người lên sự sống của Trái Đất.
Xem Liua và Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế
Loài
200px Trong sinh học, loài là một bậc phân loại cơ bản.
Xem Liua và Loài
1983
Theo lịch Gregory, năm 1983 (số La Mã: MCMLXXXIII) là một năm bắt đầu từ ngày thứ bảy.
Xem Liua và 1983
Xem thêm
Hynobiidae
Sơ khai Bộ Có đuôi
- Ambystoma granulosum
- Ambystoma rivulare
- Ambystoma silvensis
- Ambystoma velasci
- Batrachuperus
- Batrachuperus karlschmidti
- Batrachuperus londongensis
- Batrachuperus tibetanus
- Batrachuperus yenyuanensis
- Cryptobranchoidea
- Hynobius
- Hynobius amjiensis
- Hynobius formosanus
- Hynobius guabangshanensis
- Hynobius katoi
- Hynobius naevius
- Hynobius okiensis
- Hynobius turkestanicus
- Hynobius yiwuensis
- Kỳ giông Hakuba
- Kỳ giông Hida
- Kỳ giông Hokuriku
- Kỳ giông Odaigahara
- Kỳ giông Sonan
- Kỳ giông Tohoku
- Kỳ giông Tokyo
- Kỳ giông Trung Quốc
- Kỳ giông Tsushima
- Kỳ giông đen Nhật Bản
- Liua
- Liua shihi
- Liua tsinpaensis
- Onychodactylus
- Onychodactylus japonicus
- Pachyhynobius shangchengensis
- Paradactylodon
- Phân bộ Kỳ giông
- Protohynobius puxiongensis
- Pseudobranchus
- Pseudohynobius
- Pseudohynobius flavomaculatus
- Ranodon
- Rhyacotriton cascadae
- Rhyacotriton kezeri
- Rhyacotriton olympicus
- Salamandrella
- Siren (chi lưỡng cư)

