Mục lục
10 quan hệ: Động vật, Động vật có dây sống, Bộ Ăn thịt, Chi (sinh học), Họ Chồn, Lớp Thú, Loài, Rái cá không vuốt châu Phi, Rái cá vuốt bé, 1827.
- Phân họ Rái cá
- Sơ khai Bộ Ăn thịt
Động vật
Động vật là một nhóm sinh vật đa bào, nhân chuẩn, được phân loại là giới Động vật (Animalia, đồng nghĩa: Metazoa) trong hệ thống phân loại 5 giới.
Động vật có dây sống
Động vật có dây sống hay ngành Dây sống (danh pháp khoa học Chordata) là một nhóm động vật bao gồm động vật có xương sống (Vertebrata), cùng một vài nhóm động vật không xương sống có quan hệ họ hàng gần.
Xem Aonyx và Động vật có dây sống
Bộ Ăn thịt
Bộ Ăn thịt (danh pháp khoa học: Carnivora) là bộ bao gồm trên 260 loài động vật có vú.
Chi (sinh học)
200px Chi, một số tài liệu về phân loại động vật trong tiếng Việt còn gọi là giống (tiếng Latinh số ít genus, số nhiều genera), là một đơn vị phân loại sinh học dùng để chỉ một hoặc một nhóm loài có kiểu hình tương tự và mối quan hệ tiến hóa gần gũi với nhau.
Họ Chồn
Họ Chồn (danh pháp khoa học: Mustelidae) (từ tiếng Latinh: mustela nghĩa là chồn) là một họ các động vật có vú thuộc bộ Ăn thịt (Carnivora).
Xem Aonyx và Họ Chồn
Lớp Thú
Lớp Thú (danh pháp khoa học: Mammalia, còn được gọi là Động vật có vú hoặc Động vật hữu nhũ) là một nhánh động vật có màng ối nội nhiệt được phân biệt với chim bởi sự xuất hiện của lông mao, ba xương tai giữa, tuyến vú, và vỏ não mới (neocortex, một khu vực của não).
Xem Aonyx và Lớp Thú
Loài
200px Trong sinh học, loài là một bậc phân loại cơ bản.
Xem Aonyx và Loài
Rái cá không vuốt châu Phi
Rái cá không vuốt châu Phi (Aonyx capensis) là một loài động vật có vú trong họ Chồn, bộ Ăn thịt.
Xem Aonyx và Rái cá không vuốt châu Phi
Rái cá vuốt bé
Rái cá vuốt bé hay rái cá bé (Aonyx cinerea) là loài rái cá nhỏ nhất thế giới với cân nặng nhỏ hơn 5 kg.
1827
1827 (số La Mã: MDCCCXXVII) là một năm thường bắt đầu vào thứ Hai trong lịch Gregory.
Xem Aonyx và 1827
Xem thêm
Phân họ Rái cá
- Aonyx
- Lutra
- Lutrogale
- Rái cá
- Rái cá Nhật Bản
- Rái cá biển
- Rái cá cổ đốm
- Rái cá không vuốt châu Phi
- Rái cá lông mượt
- Rái cá lớn
- Rái cá mũi lông
- Rái cá thường
- Rái cá vuốt bé
- Sardolutra ichnusae
Sơ khai Bộ Ăn thịt
- Aonyx
- Bassaricyon alleni
- Bassaricyon medius
- Bassariscus
- Bdeogale
- Chi Cầy
- Chồn bạc má nam
- Chồn hôi sọc mũi lợn
- Crossarchus alexandri
- Crossarchus ansorgei
- Crossarchus platycephalus
- Cầy giông sọc
- Cầy gấm
- Cầy linsang sọc
- Cầy mangut chân đen
- Cầy mangut khoang cổ
- Cầy mangut lùn Ethiopia
- Cầy mangut mảnh Somalia
- Cầy mangut nâu Ấn Độ
- Cầy mangut sọc rộng
- Cầy mangut đỏ hung
- Cầy tai trắng
- Eupleres
- Galidictis
- Genetta bourloni
- Genetta johnstoni
- Genetta maculata
- Genetta poensis
- Genetta victoriae
- Gấu trúc Tần Lĩnh
- Helogale
- Hemigalinae
- Herpestes
- Ictonyx
- Lutra
- Mephitis
- Mungos
- Mustela lutreolina
- Nasuella meridensis
- Nasuella olivacea
- Paradoxurinae
- Paradoxurus
- Phân họ Chồn
- Pusa
- Salanoia
- Triết Mã Lai
- Yang Yang

