Chúng tôi đang làm việc để khôi phục ứng dụng Unionpedia trên Google Play Store
Lối raIncoming
🌟Chúng tôi đã đơn giản hóa thiết kế của mình để điều hướng tốt hơn!
Instagram Facebook X LinkedIn
Unionpedia của riêng bạn với logo và miền của bạn, từ 9,99 USD/tháng
Tạo Unionpedia của tôi

Falanouc

Mục lục Falanouc

Falanouc (danh pháp hai phần: Eupleres goudotii) là một loài động vật hữu nhũ trong họ Eupleridae, bộ Ăn thịt.

Mục lục

  1. 7 quan hệ: Động vật, Động vật có dây sống, Bộ Ăn thịt, Danh pháp hai phần, Họ Cầy Madagascar, Lớp Thú, 1835.

  2. Eupleridae

Động vật

Động vật là một nhóm sinh vật đa bào, nhân chuẩn, được phân loại là giới Động vật (Animalia, đồng nghĩa: Metazoa) trong hệ thống phân loại 5 giới.

Xem Falanouc và Động vật

Động vật có dây sống

Động vật có dây sống hay ngành Dây sống (danh pháp khoa học Chordata) là một nhóm động vật bao gồm động vật có xương sống (Vertebrata), cùng một vài nhóm động vật không xương sống có quan hệ họ hàng gần.

Xem Falanouc và Động vật có dây sống

Bộ Ăn thịt

Bộ Ăn thịt (danh pháp khoa học: Carnivora) là bộ bao gồm trên 260 loài động vật có vú.

Xem Falanouc và Bộ Ăn thịt

Danh pháp hai phần

Trong sinh học, danh pháp hai phần hay danh pháp lưỡng nôm là quy ước chung trong việc viết tên khoa học của một loài (thường là tiếng Latin).

Xem Falanouc và Danh pháp hai phần

Họ Cầy Madagascar

Eupleridae là một họ động vật có vú trong bộ Ăn thịt (Carnivora) gồm các loài đặc hữu của Madagascar và có 10 loài còn sinh tồn, được xếp vào 7 chi.

Xem Falanouc và Họ Cầy Madagascar

Lớp Thú

Lớp Thú (danh pháp khoa học: Mammalia, còn được gọi là Động vật có vú hoặc Động vật hữu nhũ) là một nhánh động vật có màng ối nội nhiệt được phân biệt với chim bởi sự xuất hiện của lông mao, ba xương tai giữa, tuyến vú, và vỏ não mới (neocortex, một khu vực của não).

Xem Falanouc và Lớp Thú

1835

1835 (số La Mã: MDCCCXXXV) là một năm thường bắt đầu vào thứ Năm trong lịch Gregory.

Xem Falanouc và 1835

Xem thêm

Eupleridae

Còn được gọi là Cáo đuôi nhỏ, Cầy falanouc, Cầy mangut Madagasca, Eupleres, Eupleres goudotii, Eupleres goudotii goudotii, Eupleres goudotii major.