Mục lục
2 quan hệ: Tiểu hành tinh, Vành đai tiểu hành tinh.
- Thiên thể phát hiện năm 1978
- Tiểu hành tinh Nysa
- Được phát hiện bởi Nikolai Chernykh
Tiểu hành tinh
Tiểu hành tinh, hành tinh nhỏ là những từ đồng nghĩa để chỉ một nhóm các thiên thể nhỏ trôi nổi trong hệ mặt trời trên quỹ đạo quanh Mặt trời.
Xem 4429 Chinmoy và Tiểu hành tinh
Vành đai tiểu hành tinh
Vành dài chính giữa hai quỹ đạo của Sao Hỏa và Sao Mộc Trong Hệ Mặt Trời, vành đai tiểu hành tinh bao gồm các tiểu hành tinh là các thiên thể nhỏ hơn hành tinh, thường không đủ khối lượng để giữ hình dạng hình cầu, có quỹ đạo nằm chủ yếu giữa quỹ đạo Sao Hoả và quỹ đạo Sao Mộc (giữa 2,3 và 3,3 AU từ Mặt Trời), và cấu tạo chủ yếu từ các khoáng chất không bay hơi.
Xem 4429 Chinmoy và Vành đai tiểu hành tinh
Xem thêm
Thiên thể phát hiện năm 1978
- 2090 Mizuho
- 2100 Ra-Shalom
- 2153 Akiyama
- 2212 Hephaistos
- 2324 Janice
- 2440 Educatio
- 2449 Kenos
- 2594 Acamas
- 2608 Seneca
- 2995 Taratuta
- 3204 Lindgren
- 3240 Laocoon
- 3703 Volkonskaya
- 3710 Bogoslovskij
- 4362 Carlisle
- 4364 Shkodrov
- 4429 Chinmoy
- 5542 Moffatt
- 6433 Enya
- 7545 Smaklösa
- 9916 Kibirev
- BAT99-98
Tiểu hành tinh Nysa
- (9948) 1990 QB2
- 10140 Villon
- 1076 Viola
- 1183 Jutta
- 1296 Andrée
- 1378 Leonce
- 142 Polana
- 1493 Sigrid
- 15268 Wendelinefroger
- 1650 Heckmann
- 16525 Shumarinaiko
- 1740 Paavo Nurmi
- 1768 Appenzella
- 17795 Elysiasegal
- 1924 Horus
- 2007 McCuskey
- 2139 Makharadze
- 21795 Masi
- 2391 Tomita
- 25924 Douglasadams
- 2751 Campbell
- 2939 Coconino
- 2984 Chaucer
- 3074 Popov
- 3192 A'Hearn
- 3247 Di Martino
- 3963 Paradzhanov
- 4090 Říšehvězd
- 4429 Chinmoy
- 4659 Roddenberry
- 4797 Ako
- 6070 Rheinland
- 6395 Hilliard
- 650 Amalasuntha
- 7166 Kennedy
- 750 Oskar
- 7553 Buie
- 7655 Adamries
- 8549 Alcide
- 878 Mildred
- 9931 Herbhauptman
Được phát hiện bởi Nikolai Chernykh
- 11264 Claudiomaccone
- 14335 Alexosipov
- 1796 Riga
- 1836 Komarov
- 1907 Rudneva
- 2004 Lexell
- 2006 Polonskaya
- 2036 Sheragul
- 2123 Vltava
- 2207 Antenor
- 2228 Soyuz-Apollo
- 2312 Duboshin
- 2420 Čiurlionis
- 2577 Litva
- 2606 Odessa
- 2644 Victor Jara
- 2726 Kotelnikov
- 2862 Vavilov
- 2867 Šteins
- 2995 Taratuta
- 3054 Strugatskia
- 3073 Kursk
- 3204 Lindgren
- 3409 Abramov
- 3544 Borodino
- 3703 Volkonskaya
- 3710 Bogoslovskij
- 3787 Aivazovskij
- 4009 Drobyshevskij
- 4391 Balodis
- 4429 Chinmoy
- 4786 Tatianina
- 5222 Ioffe
- 6537 Adamovich
- 7385 Aktsynovia
- 9549 Akplatonov
- 9916 Kibirev

