Mục lục
17 quan hệ: Động vật, Động vật Chân khớp, Ấu trùng, Bộ Cánh vẩy, Bướm đêm, Bướm sư tử, Côn trùng, Chi Đỗ quyên, Enkianthus perulatus, Helwingia japonica, Ilex crenata, Ilex macropoda, Nhật Bản, Sphingidae, Sphinx ligustri, Spiraea salicifolia, Spiraea thunbergii.
- Sphinx
Động vật
Động vật là một nhóm sinh vật đa bào, nhân chuẩn, được phân loại là giới Động vật (Animalia, đồng nghĩa: Metazoa) trong hệ thống phân loại 5 giới.
Xem Sphinx constricta và Động vật
Động vật Chân khớp
Động vật Chân khớp hay Động vật Chân đốt là những động vật không có xương sống, có một bộ xương ngoài (bộ xương vĩnh viễn), một cơ thể chia đốt và những đốt phụ.
Xem Sphinx constricta và Động vật Chân khớp
Ấu trùng
Một con sâu bướm Một ấu trùng là một dạng chưa trưởng thành của động vật với hình thức phát triển, trải qua biến thái (chẳng hạn như: loài côn trùng, loài lưỡng cư).
Xem Sphinx constricta và Ấu trùng
Bộ Cánh vẩy
Bộ Cánh vẩy (danh pháp khoa học: Lepidoptera) là một bộ lớn trong lớp côn trùng, bao gồm cả bướm và ngài.
Xem Sphinx constricta và Bộ Cánh vẩy
Bướm đêm
Bướm đêm hay Ngài là một loài côn trùng có mối quan hệ chặt chẽ đến loài bướm, cả hai đều thuộc Bộ Cánh vẩy.
Xem Sphinx constricta và Bướm đêm
Bướm sư tử
Bướm sư tử, tên khoa học Sphinx, là một chi bướm đêm thuộc họ Sphingidae.
Xem Sphinx constricta và Bướm sư tử
Côn trùng
Côn trùng, hay sâu bọ, là một lớp (sinh vật) thuộc về ngành động vật không xương sống, chúng có bộ xương ngoài làm bằng kitin, cơ thể có ba phần (đầu, ngực và bụng), ba cặp chân, mắt kép và một cặp râu.
Xem Sphinx constricta và Côn trùng
Chi Đỗ quyên
Chi Đỗ quyên, danh pháp khoa học: Rhododendron (từ tiếng Hy Lạp: rhodos, "hoa hồng", và dendron, "cây"), là một chi thực vật có hoa thuộc họ Thạch nam (Ericaceae).
Xem Sphinx constricta và Chi Đỗ quyên
Enkianthus perulatus
Enkianthus perulatus là một loài thực vật có hoa trong họ Thạch nam.
Xem Sphinx constricta và Enkianthus perulatus
Helwingia japonica
Lá dâng hoa Nhật, cây hoa trên lá hay hen vin Nhật (tên khoa học: Helwingia japonica) là một loài thực vật có hoa trong họ Helwingiaceae.
Xem Sphinx constricta và Helwingia japonica
Ilex crenata
Ilex crenata là một loài thực vật có hoa trong họ Aquifoliaceae.
Xem Sphinx constricta và Ilex crenata
Ilex macropoda
Ilex macropoda là một loài thực vật có hoa trong họ Aquifoliaceae.
Xem Sphinx constricta và Ilex macropoda
Nhật Bản
Nhật Bản (日本 Nippon hoặc Nihon; tên chính thức hoặc Nihon-koku, "Nhật Bản Quốc") là một đảo quốc ở vùng Đông Á. Tọa lạc trên Thái Bình Dương, nước này nằm bên rìa phía đông của Biển Nhật Bản, Biển Hoa Đông, Trung Quốc, bán đảo Triều Tiên và vùng Viễn Đông Nga, trải dài từ Biển Okhotsk ở phía bắc xuống Biển Hoa Đông và đảo Đài Loan ở phía nam.
Xem Sphinx constricta và Nhật Bản
Sphingidae
Sphingidae là một họ bướm đêm gồm khoảng 1.200 loài (Grimaldi & Engel, 2005), phân bố chủ yếu ở vùng nhiệt đới(Scoble, 1995).
Xem Sphinx constricta và Sphingidae
Sphinx ligustri
Sphinx ligustri, known as the Privet Hawk Moth, là một loài moth được tìm thấy ở hầu hết the Palearctic ecozone.
Xem Sphinx constricta và Sphinx ligustri
Spiraea salicifolia
Spiraea salicifolia là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng.
Xem Sphinx constricta và Spiraea salicifolia
Spiraea thunbergii
Spiraea thunbergii là loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng.
Xem Sphinx constricta và Spiraea thunbergii
Xem thêm
Sphinx
- Bướm sư tử
- Sphinx adumbrata
- Sphinx caligineus
- Sphinx canadensis
- Sphinx centrosinaria
- Sphinx chersis
- Sphinx chisoya
- Sphinx constricta
- Sphinx crassistriga
- Sphinx dollii
- Sphinx drupiferarum
- Sphinx formosana
- Sphinx franckii
- Sphinx gordius
- Sphinx kalmiae
- Sphinx leucophaeata
- Sphinx libocedrus
- Sphinx ligustri
- Sphinx luscitiosa
- Sphinx maurorum
- Sphinx morio
- Sphinx nogueirai
- Sphinx oberthueri
- Sphinx perelegans
- Sphinx pinastri
- Sphinx poecila
- Sphinx sequoiae
- Sphinx vashti

