Mục lục
19 quan hệ: Anura, Động vật, Động vật có dây sống, Động vật lưỡng cư, Ấn Độ, Ghat Tây, Họ (sinh học), Họ Ếch nhái, Lissamphibia, Micrixalus elegans, Micrixalus gadgili, Micrixalus herrei, Micrixalus kottigeharensis, Micrixalus narainensis, Micrixalus nudis, Micrixalus phyllophilus, Micrixalus silvaticus, Micrixalus swamianus, Micrixalus thampii.
Anura
Anura có thể là.
Động vật
Động vật là một nhóm sinh vật đa bào, nhân chuẩn, được phân loại là giới Động vật (Animalia, đồng nghĩa: Metazoa) trong hệ thống phân loại 5 giới.
Động vật có dây sống
Động vật có dây sống hay ngành Dây sống (danh pháp khoa học Chordata) là một nhóm động vật bao gồm động vật có xương sống (Vertebrata), cùng một vài nhóm động vật không xương sống có quan hệ họ hàng gần.
Xem Micrixalidae và Động vật có dây sống
Động vật lưỡng cư
Động vật lưỡng cư (danh pháp khoa học: Amphibia) là một lớp động vật có xương sống máu lạnh.
Xem Micrixalidae và Động vật lưỡng cư
Ấn Độ
n Độ (tiếng Hindi: भारत(Bhārata), India), tên gọi chính thức là Cộng hòa Ấn Độ, là một quốc gia tại Nam Á. Đây là quốc gia lớn thứ bảy về diện tích, và đông dân thứ nhì trên thế giới với trên 1,33 tỷ người.
Ghat Tây
Ghat Tây, Ghaut Tây hay Sahyādri là một dãy núi chạy dọc theo bờ biển phía tây Ấn Đ. Dãy núi chạy từ bắc xuống nam dọc theo góc phía tây của cao nguyên Deccan, và ngăn cách cao nguyên với một vùng đông bằng hẹp dọc theo biển Ả Rập.
Họ (sinh học)
Hệ thống cấp bậc trong phân loại khoa học Trong phân loại sinh học, họ hay họ nhà hay gia đình nhà (tiếng Latinh: familia, số nhiều familiae) là một cấp, hay một đơn vị phân loại ở cấp này.
Xem Micrixalidae và Họ (sinh học)
Họ Ếch nhái
Họ Ếch nhái là một họ động vật lưỡng cư trong bộ Anura.
Xem Micrixalidae và Họ Ếch nhái
Lissamphibia
Lissamphibia là một phân lớp lưỡng cư bao gồm tất cả các loài lưỡng cư hiện đại.
Xem Micrixalidae và Lissamphibia
Micrixalus elegans
Micrixalus elegans là một loài ếch trong họ Ranidae.
Xem Micrixalidae và Micrixalus elegans
Micrixalus gadgili
Micrixalus gadgili là một loài ếch trong họ Ranidae.
Xem Micrixalidae và Micrixalus gadgili
Micrixalus herrei
Ếch vũ công Ấn Độ (Danh pháp khoa học: Micrixalus herrei) là một loài ếch trong họ Micrixalidae phân bố ở Ấn Đ. Ếch vũ công Ấn Độ nổi tiếng với vũ điệu nhảy múa bằng chi lúc giao phối hay bảo vệ lãnh thổ.
Xem Micrixalidae và Micrixalus herrei
Micrixalus kottigeharensis
Micrixalus kottigeharensis là một loài ếch trong họ Ranidae.
Xem Micrixalidae và Micrixalus kottigeharensis
Micrixalus narainensis
Micrixalus narainensis là một loài ếch trong họ Ranidae.
Xem Micrixalidae và Micrixalus narainensis
Micrixalus nudis
Micrixalus nudis là một loài ếch trong họ Ranidae.
Xem Micrixalidae và Micrixalus nudis
Micrixalus phyllophilus
Micrixalus phyllophilus là một loài ếch thuộc họ Ranidae.
Xem Micrixalidae và Micrixalus phyllophilus
Micrixalus silvaticus
Micrixalus silvaticus là một loài ếch trong họ Ranidae.
Xem Micrixalidae và Micrixalus silvaticus
Micrixalus swamianus
Micrixalus swamianus là một loài ếch trong họ Ranidae.
Xem Micrixalidae và Micrixalus swamianus
Micrixalus thampii
Micrixalus thampii là một loài ếch trong họ Ranidae.

