Chúng tôi đang làm việc để khôi phục ứng dụng Unionpedia trên Google Play Store
Lối raIncoming
🌟Chúng tôi đã đơn giản hóa thiết kế của mình để điều hướng tốt hơn!
Instagram Facebook X LinkedIn
Unionpedia của riêng bạn với logo và miền của bạn, từ 9,99 USD/tháng
Tạo Unionpedia của tôi

Micrixalidae

Mục lục Micrixalidae

Micrixalidae là một họ động vật lưỡng cư trong bộ Anura.

Mục lục

  1. 19 quan hệ: Anura, Động vật, Động vật có dây sống, Động vật lưỡng cư, Ấn Độ, Ghat Tây, Họ (sinh học), Họ Ếch nhái, Lissamphibia, Micrixalus elegans, Micrixalus gadgili, Micrixalus herrei, Micrixalus kottigeharensis, Micrixalus narainensis, Micrixalus nudis, Micrixalus phyllophilus, Micrixalus silvaticus, Micrixalus swamianus, Micrixalus thampii.

Anura

Anura có thể là.

Xem Micrixalidae và Anura

Động vật

Động vật là một nhóm sinh vật đa bào, nhân chuẩn, được phân loại là giới Động vật (Animalia, đồng nghĩa: Metazoa) trong hệ thống phân loại 5 giới.

Xem Micrixalidae và Động vật

Động vật có dây sống

Động vật có dây sống hay ngành Dây sống (danh pháp khoa học Chordata) là một nhóm động vật bao gồm động vật có xương sống (Vertebrata), cùng một vài nhóm động vật không xương sống có quan hệ họ hàng gần.

Xem Micrixalidae và Động vật có dây sống

Động vật lưỡng cư

Động vật lưỡng cư (danh pháp khoa học: Amphibia) là một lớp động vật có xương sống máu lạnh.

Xem Micrixalidae và Động vật lưỡng cư

Ấn Độ

n Độ (tiếng Hindi: भारत(Bhārata), India), tên gọi chính thức là Cộng hòa Ấn Độ, là một quốc gia tại Nam Á. Đây là quốc gia lớn thứ bảy về diện tích, và đông dân thứ nhì trên thế giới với trên 1,33 tỷ người.

Xem Micrixalidae và Ấn Độ

Ghat Tây

Ghat Tây, Ghaut Tây hay Sahyādri là một dãy núi chạy dọc theo bờ biển phía tây Ấn Đ. Dãy núi chạy từ bắc xuống nam dọc theo góc phía tây của cao nguyên Deccan, và ngăn cách cao nguyên với một vùng đông bằng hẹp dọc theo biển Ả Rập.

Xem Micrixalidae và Ghat Tây

Họ (sinh học)

Hệ thống cấp bậc trong phân loại khoa học Trong phân loại sinh học, họ hay họ nhà hay gia đình nhà (tiếng Latinh: familia, số nhiều familiae) là một cấp, hay một đơn vị phân loại ở cấp này.

Xem Micrixalidae và Họ (sinh học)

Họ Ếch nhái

Họ Ếch nhái là một họ động vật lưỡng cư trong bộ Anura.

Xem Micrixalidae và Họ Ếch nhái

Lissamphibia

Lissamphibia là một phân lớp lưỡng cư bao gồm tất cả các loài lưỡng cư hiện đại.

Xem Micrixalidae và Lissamphibia

Micrixalus elegans

Micrixalus elegans là một loài ếch trong họ Ranidae.

Xem Micrixalidae và Micrixalus elegans

Micrixalus gadgili

Micrixalus gadgili là một loài ếch trong họ Ranidae.

Xem Micrixalidae và Micrixalus gadgili

Micrixalus herrei

Ếch vũ công Ấn Độ (Danh pháp khoa học: Micrixalus herrei) là một loài ếch trong họ Micrixalidae phân bố ở Ấn Đ. Ếch vũ công Ấn Độ nổi tiếng với vũ điệu nhảy múa bằng chi lúc giao phối hay bảo vệ lãnh thổ.

Xem Micrixalidae và Micrixalus herrei

Micrixalus kottigeharensis

Micrixalus kottigeharensis là một loài ếch trong họ Ranidae.

Xem Micrixalidae và Micrixalus kottigeharensis

Micrixalus narainensis

Micrixalus narainensis là một loài ếch trong họ Ranidae.

Xem Micrixalidae và Micrixalus narainensis

Micrixalus nudis

Micrixalus nudis là một loài ếch trong họ Ranidae.

Xem Micrixalidae và Micrixalus nudis

Micrixalus phyllophilus

Micrixalus phyllophilus là một loài ếch thuộc họ Ranidae.

Xem Micrixalidae và Micrixalus phyllophilus

Micrixalus silvaticus

Micrixalus silvaticus là một loài ếch trong họ Ranidae.

Xem Micrixalidae và Micrixalus silvaticus

Micrixalus swamianus

Micrixalus swamianus là một loài ếch trong họ Ranidae.

Xem Micrixalidae và Micrixalus swamianus

Micrixalus thampii

Micrixalus thampii là một loài ếch trong họ Ranidae.

Xem Micrixalidae và Micrixalus thampii