Mục lục
8 quan hệ: Động vật, Động vật có dây sống, Bộ Cá đuối điện, Diplobatis colombiensis, Diplobatis guamachensis, Diplobatis ommata, Lớp Cá sụn, Phân lớp Cá mang tấm.
- Các chi Cá đuối
- Narcinidae
- Nhóm loài do Henry Bryant Bigelow đặt tên
- Nhóm loài do William Charles Schroeder đặt tên
Động vật
Động vật là một nhóm sinh vật đa bào, nhân chuẩn, được phân loại là giới Động vật (Animalia, đồng nghĩa: Metazoa) trong hệ thống phân loại 5 giới.
Động vật có dây sống
Động vật có dây sống hay ngành Dây sống (danh pháp khoa học Chordata) là một nhóm động vật bao gồm động vật có xương sống (Vertebrata), cùng một vài nhóm động vật không xương sống có quan hệ họ hàng gần.
Xem Diplobatis và Động vật có dây sống
Bộ Cá đuối điện
Bộ Cá đuối điện (danh pháp khoa học: Torpediniformes) là một bộ cá sụn.
Xem Diplobatis và Bộ Cá đuối điện
Diplobatis colombiensis
The Colombian electric ray (Diplobatis colombiensis) là một loài cá thuộc họ Narcinidae.
Xem Diplobatis và Diplobatis colombiensis
Diplobatis guamachensis
The brownband numbfish (Diplobatis guamachensis) là một loài cá thuộc họ Narcinidae.
Xem Diplobatis và Diplobatis guamachensis
Diplobatis ommata
Cá đuối điện mắt bò hay Cá đối điện mắt đơn (danh pháp hai phần:Diplobatis ommata) là một loài cá trong họ Narcinidae, bản địa đông Thái Bình Dương từ Baja California đến Ecuador.
Xem Diplobatis và Diplobatis ommata
Lớp Cá sụn
Lớp Cá sụn (danh pháp khoa học: Chondrichthyes là một nhóm cá có hàm với các vây tạo thành cặp, các cặp lỗ mũi, vảy, tim hai ngăn và bộ xương hợp thành từ chất sụn chứ không phải xương.
Phân lớp Cá mang tấm
Phân lớp Cá mang tấm (danh pháp khoa học: Elasmobranchii) là một phân lớp của cá sụn (Chondrichthyes) bao gồm nhiều loại cá có tên gọi chung là cá đuối, cá đao và cá mập.
Xem Diplobatis và Phân lớp Cá mang tấm
Xem thêm
Các chi Cá đuối
- Aetobatus
- Anacanthobatis
- Atlantoraja
- Bathyraja
- Benthobatis
- Brochiraja
- Dasyatis
- Diplobatis
- Glaucostegus
- Insentiraja
- Irolita
- Mobula
- Myliobatis
- Narcine
- Notoraja
- Okamejei
- Pavoraja
- Psammobatis
- Rhinobatos
- Rhinoraja
- Sinobatis
- Sympterygia
- Torpedo (chi cá đuối)
- Urolophus
- Zapteryx
Narcinidae
- Benthobatis
- Benthobatis kreffti
- Diplobatis
- Discopyge tschudii
Nhóm loài do Henry Bryant Bigelow đặt tên
- Anacanthobatis folirostris
- Diplobatis
- Pseudoraja fischeri
Nhóm loài do William Charles Schroeder đặt tên
- Anacanthobatis folirostris
- Diplobatis
- Pseudoraja fischeri

