Mục lục
24 quan hệ: Bộ Thông, Callitris baileyi, Callitris canescens, Callitris columellaris, Callitris drummondii, Callitris endlicheri, Callitris macleayana, Callitris monticola, Callitris muelleri, Callitris neocaledonica, Callitris oblonga, Callitris preissii, Callitris rhomboidea, Callitris roei, Callitris sulcata, Callitris verrucosa, Cây thân gỗ, Cây thường xanh, Họ Hoàng đàn, Ngành Thông, Nouvelle-Calédonie, Tasmania, Thế Oligocen, Thực vật.
Bộ Thông
Bộ Thông hay bộ Tùng bách (danh pháp khoa học: Pinales) là một bộ chứa tất cả các loài thông, bách, kim giao v.v còn tồn tại đến ngày nay thuộc về lớp duy nhất của ngành Thông (Pinophyta) là lớp Thông (Pinopsida).
Callitris baileyi
Callitris baileyi là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris baileyi
Callitris canescens
Callitris canescens là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris canescens
Callitris columellaris
Callitris columellaris là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris columellaris
Callitris drummondii
Callitris drummondii là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris drummondii
Callitris endlicheri
Callitris endlicheri là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris endlicheri
Callitris macleayana
Callitris macleayana là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris macleayana
Callitris monticola
Callitris monticola là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris monticola
Callitris muelleri
Callitris muelleri là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris muelleri
Callitris neocaledonica
Callitris neocaledonica là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris neocaledonica
Callitris oblonga
Callitris oblonga là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris oblonga
Callitris preissii
Callitris preissii là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris preissii
Callitris rhomboidea
Callitris rhomboidea là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris rhomboidea
Callitris roei
Callitris roei là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris roei
Callitris sulcata
Callitris sulcata là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris sulcata
Callitris verrucosa
Callitris verrucosa là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae.
Xem Callitris và Callitris verrucosa
Cây thân gỗ
phải phải Cây là thực vật thân có thớ gỗ sống lâu năm.
Cây thường xanh
Một phần chồi của cây Thông trắng (''Abies alba'') cho thấy các lá đã được giữ đến 3 năm. Cây thường xanh hay thực vật thường xanh (trong tiếng Anh: evergreen plant) là thuật ngữ khoa học dùng để chỉ cây rừng có lá tồn tại liên tục trong thời gian ít nhất là 12 tháng trên thân chính.
Xem Callitris và Cây thường xanh
Họ Hoàng đàn
Họ Hoàng đàn hay họ Bách (danh pháp khoa học: Cupressaceae) là một họ thực vật hạt trần phân bổ rộng khắp thế giới.
Ngành Thông
Ngành Thông (danh pháp khoa học: Pinophyta) nhiều tài liệu tiếng Việt cũ còn gọi là ngành Hạt trần (Gymnospermae), gồm các loài cây thân gỗ lớn hoặc nhỡ, ít khi là cây bụi hoặc dây leo thân g.
Nouvelle-Calédonie
Nouvelle-Calédonie (Nouvelle-Calédonie; Tiếng Việt: Tân Ca-lê-đô-ni-a hay Tân Thế Giới) là một tập thể đặc biệt của Pháp nằm tại tây nam Thái Bình Dương, cách Úc 1.210 km và cách Mẫu quốc Pháp 16.136 km.
Xem Callitris và Nouvelle-Calédonie
Tasmania
Tasmania là một bang hải đảo của Thịnh vượng chung Úc, nằm cách về phía nam của Úc đại lục, tách biệt qua eo biển Bass.
Thế Oligocen
''Mesohippus''. Thế Oligocen hay thế Tiệm Tân là một thế địa chất kéo dài từ khoảng 33,9 tới 23 triệu năm trước (Ma).
Thực vật
Thực vật là những sinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ quá trình quang hợp, diễn ra trong lục lạp của thực vật.

