Mục lục
9 quan hệ: Động vật, Động vật có dây sống, Bộ Hai răng cửa, Burramyidae, Burramys parvus, Chi (sinh học), Lớp Thú, Loài, Thế Canh Tân.
- Chi thú có túi
Động vật
Động vật là một nhóm sinh vật đa bào, nhân chuẩn, được phân loại là giới Động vật (Animalia, đồng nghĩa: Metazoa) trong hệ thống phân loại 5 giới.
Động vật có dây sống
Động vật có dây sống hay ngành Dây sống (danh pháp khoa học Chordata) là một nhóm động vật bao gồm động vật có xương sống (Vertebrata), cùng một vài nhóm động vật không xương sống có quan hệ họ hàng gần.
Xem Burramys và Động vật có dây sống
Bộ Hai răng cửa
Bộ Hai răng cửa (tên khoa học: Diprotodontia (διπρωτός diprotos, nghĩa là "hai phía trước" và οδοντος odontos nghĩa là "răng") là một bộ khoảng 125 loài bao gồm các loài thú có túi như kangaroo, wallaby, possum, koala, wombat, và một số loài khác.
Xem Burramys và Bộ Hai răng cửa
Burramyidae
Burramyidae là một họ động vật có vú trong bộ Hai răng cửa.
Burramys parvus
Burramys parvus là một loài động vật có vú trong họ Burramyidae, bộ Hai răng cửa.
Xem Burramys và Burramys parvus
Chi (sinh học)
200px Chi, một số tài liệu về phân loại động vật trong tiếng Việt còn gọi là giống (tiếng Latinh số ít genus, số nhiều genera), là một đơn vị phân loại sinh học dùng để chỉ một hoặc một nhóm loài có kiểu hình tương tự và mối quan hệ tiến hóa gần gũi với nhau.
Xem Burramys và Chi (sinh học)
Lớp Thú
Lớp Thú (danh pháp khoa học: Mammalia, còn được gọi là Động vật có vú hoặc Động vật hữu nhũ) là một nhánh động vật có màng ối nội nhiệt được phân biệt với chim bởi sự xuất hiện của lông mao, ba xương tai giữa, tuyến vú, và vỏ não mới (neocortex, một khu vực của não).
Loài
200px Trong sinh học, loài là một bậc phân loại cơ bản.
Xem Burramys và Loài
Thế Canh Tân
Thế Pleistocen hay thế Canh Tân là một thế địa chất, từng được tính từ khoảng 1.806.000 tới 11.550 năm trước ngày nay, tuy nhiên kể từ ngày 30-6-2009, IUGS đã phê chuẩn đề nghị của ICS về việc kéo lùi thời điểm bắt đầu của thế này về 2,588±0,005 triệu năm để bao gồm cả tầng GelasiaXem phiên bản 2009 về thang niên đại địa chất của ICS.
Xem thêm
Chi thú có túi
- Antechinus
- Burramys
- Caenolestes
- Cercartetus
- Chaeropus
- Chi Chuột cống túi
- Chuột đất
- Dactylopsila
- Didelphis
- Dorcopsis
- Dorcopsulus
- Gracilinanus
- Lagorchestes
- Lasiorhinus
- Macropus
- Marmosa
- Marmosops
- Myoictis
- Ningaui
- Petauroides
- Petaurus
- Phalanger
- Phascogale
- Phascolarctos
- Planigale
- Potorous
- Pseudantechinus
- Pseudocheirus
- Pseudochirops
- Pseudochirulus
- Sarcophilus
- Spilocuscus
- Strigocuscus
- Thylacinus
- Thylamys

