Chúng tôi đang làm việc để khôi phục ứng dụng Unionpedia trên Google Play Store
Lối raIncoming
🌟Chúng tôi đã đơn giản hóa thiết kế của mình để điều hướng tốt hơn!
Instagram Facebook X LinkedIn
Unionpedia của riêng bạn với logo và miền của bạn, từ 9,99 USD/tháng
Tạo Unionpedia của tôi

Afwillit

Mục lục Afwillit

Afwillit là một khoáng chất chứa canxi hiđrôxít silicat với công thức Ca3(SiO3OH)2·2H2O. Nó xuất hiện ở dạng như thủy tinh đơn sắc, không màu đến trắng, hệ tinh thể đơn nghiêng.

Mục lục

  1. 18 quan hệ: Biến chất (địa chất), Brucit, California, Canxi, Canxit, Cộng hòa Nam Phi, Ettringite, Gehlenit, Hệ tinh thể đơn nghiêng, Hiđroxit, Liên kết hydro, Mắc ma, Portlandit, Silic, Silicat, Thang độ cứng Mohs, Wollastonit, Xi măng Portland.

  2. Bê tông
  3. Silicat đảo
  4. Xi măng

Biến chất (địa chất)

fenspat-K. Phản ứng này diễn ra trong tự nhiên khi một đá biến đổi từ tướng amphibolit thành tướng phiến lục. Biến chất là sự tái kết tinh ở trạng thái rắn của một đá có trước do các biến đổi về các điều kiện vật lý và hóa học, cụ thể là nhiệt độ, áp suất và các dung dịch hoạt động hóa học.

Xem Afwillit và Biến chất (địa chất)

Brucit

Brucit là một dạng khoáng vật của magiê hydroxit, có công thức hóa học Mg(OH)2.

Xem Afwillit và Brucit

California

California (phát âm như "Ca-li-pho-ni-a" hay "Ca-li-phoóc-ni-a", nếu nhanh: "Ca-li-phoóc-nha"), còn được người Việt gọi vắn tắt là Ca Li, là một tiểu bang ven biển phía tây của Hoa Kỳ.

Xem Afwillit và California

Canxi

Canxi (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp calcium /kalsjɔm/),Đặng Thái Minh, “Dictionnaire vietnamien - français.

Xem Afwillit và Canxi

Canxit

Crystal structure of calcite Canxit (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp calcite /kalsit/),Đặng Thái Minh, “Dictionnaire vietnamien - français.

Xem Afwillit và Canxit

Cộng hòa Nam Phi

Nam Phi là một quốc gia nằm ở mũi phía nam lục địa Châu Phi.

Xem Afwillit và Cộng hòa Nam Phi

Ettringite

Ettringite là một khoáng chất canxi nhôm sulfat với công thức: Ca6Al2(SO4)3(OH)12·26H2O. Nó là một khoáng chất từ không màu đến màu vàng kết tinh hệ tinh thể lục phương.Các tinh thể lăng trụ này thường không có màu, biến thành màu trắng khi mất nước một phần.

Xem Afwillit và Ettringite

Gehlenit

Gehlenit là một khoáng vật silicat đảo kép, có công thức hóa học là Ca2Al.

Xem Afwillit và Gehlenit

Hệ tinh thể đơn nghiêng

Mẫu khoáng vật thuộc hệ tinh thể một nghiêng, Orthoclase Trong tinh thể học, hệ tinh thể một nghiêng (hay còn được gọi là đơn nghiêng, một xiên) được biểu diễn bởi ba véctơ đơn vị có chiều dài không bằng nhau và giống với hệ tinh thể trực thoi nhưng khác nhau về giá trị góc giữa các véctơ đơn vị.

Xem Afwillit và Hệ tinh thể đơn nghiêng

Hiđroxit

Trong hóa học, hiđrôxít là tên gọi phổ biến nhất cho anion nhị nguyên tử OH−, bao gồm một nguyên tử ôxy kết hợp với một nguyên tử hiđrô, thông thường phát sinh ra từ sự điện li của một bazơ.

Xem Afwillit và Hiđroxit

Liên kết hydro

Liên kết Hydro là 1 liên kết rất yếu được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa Hydro (đã liên kết trong 1 phân tử) với 1 nguyên tử có độ âm điện mạnh có kích thước bé (N,O, F...) ở 1 phân tử khác hoặc trong cùng 1 phân tử Liên kết Hydro được biểu diễn bằng ba chấm (...).

Xem Afwillit và Liên kết hydro

Mắc ma

Đá mắc ma nóng chảy Mắc ma hay magma là đá nóng chảy, thông thường nằm bên trong các lò magma gần bề mặt Trái Đất.

Xem Afwillit và Mắc ma

Portlandit

Một mẫu Portlandit có chứa Ettringit. Portlandit là một loại khoáng sản hiếm.

Xem Afwillit và Portlandit

Silic

Silic là tên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Si và số nguyên tử bằng 14.

Xem Afwillit và Silic

Silicat

Silicate là một hợp chất có anion silic.

Xem Afwillit và Silicat

Thang độ cứng Mohs

Thang độ cứng Mohs đặc trưng cho tính chất chống lại vết trầy xước trên những khoáng vật khác nhau dựa trên tính chất: khoáng vật có độ cứng lớn hơn sẽ làm trầy khoáng vật có độ cứng nhỏ hơn.

Xem Afwillit và Thang độ cứng Mohs

Wollastonit

Wollastonit là một khoáng vật silicat mạch canxi (CaSiO3) chứa một lượng nhỏ các nguyên tố sắt, magie, và mangan ở vị trí thay thế cho canxi.

Xem Afwillit và Wollastonit

Xi măng Portland

PС (Portland Cement) Xi măng Portland, còn gọi là Xi măng Portland thường (OPC), là loại vật liệu được sử dụng phổ biến nhất trên toàn thế giới, nó là thành phần cơ bản của bê tông, vữa, hồ.

Xem Afwillit và Xi măng Portland

Xem thêm

Bê tông

Silicat đảo

Xi măng