Mục lục
9 quan hệ: Arachnomorpha, Động vật, Động vật Chân kìm, Động vật Chân khớp, Dysderidae, Eugène Simon, Lớp Hình nhện, Nhện, 1882.
- Sơ khai Dysderidae
Arachnomorpha
Arachnomorpha một nhánh trong ngành Arthropoda tạo thành một nhóm đơn ngành gồm Trilobita, và động vật chân đốt khác Megacheira và các họ giốn trilobita (Helmetiidae, Xandarellidae, Naraoiidae, Liwiidae, và Tegopeltidae), và nhánh chị em bao gồm Chelicerata.
Động vật
Động vật là một nhóm sinh vật đa bào, nhân chuẩn, được phân loại là giới Động vật (Animalia, đồng nghĩa: Metazoa) trong hệ thống phân loại 5 giới.
Động vật Chân kìm
Phân ngành Chân kìm (hoặc ngành), danh pháp khoa học Chelicerata, là một trong số các phân nhánh chính của ngành (hoặc liên ngành) chân khớp, và bao gồm cua móng ngựa, bọ cạp, nhện và mites.
Xem Tedia và Động vật Chân kìm
Động vật Chân khớp
Động vật Chân khớp hay Động vật Chân đốt là những động vật không có xương sống, có một bộ xương ngoài (bộ xương vĩnh viễn), một cơ thể chia đốt và những đốt phụ.
Xem Tedia và Động vật Chân khớp
Dysderidae
Dysderidae là một họ nhện gồm 511 loài được xếp vào 24 chi.
Eugène Simon
Eugène Simon (30/04/1848 – 17/11/1924) là nhà tự nhiên học người Pháp về côn trùng và nhện, chim và thực vật.
Lớp Hình nhện
Lớp Hình nhện là một lớp động vật chân khớp trong phân ngành Chelicerata.
Nhện
Nhện là một bộ động vật săn mồi, không xương sống thuộc lớp hình nhện; cơ thể chỉ có hai phần, tám chân, miệng không hàm nhai, không cánh - cùng lớp Arachnid với bọ cạp, ve bét....
Xem Tedia và Nhện
1882
Năm 1882 (Số La Mã) là một năm thường bắt đầu vào Chủ nhật (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong Lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào Thứ 6 trong Lịch Julius chậm hơn 12 ngày).
Xem Tedia và 1882
Xem thêm
Sơ khai Dysderidae
- Cryptoparachtes
- Cryptoparachtes adzharicus
- Cryptoparachtes charitonowi
- Cryptoparachtes fedotovi
- Dasumia
- Dasumia amoena
- Dasumia canestrinii
- Dasumia carpatica
- Dasumia cephalleniae
- Dasumia chyzeri
- Dasumia diomedea
- Dasumia kusceri
- Dasumia laevigata
- Dasumia nativitatis
- Dasumia taeniifera
- Dysdera aculeata
- Dysdera adriatica
- Dysdera affinis
- Dysdera alentejana
- Dysdera ancora
- Dysdera andreini
- Dysdera anonyma
- Dysdera apenninica
- Dysdera arganoi
- Dysdera armenica
- Dysdera aurgitana
- Dysdera castillonensis
- Dysdera erythrina
- Dysderella
- Dysderocrates
- Folkia
- Harpactea rubicunda
- Harpactocrates
- Holissus
- Hygrocrates
- Kaemis
- Mesostalita
- Minotauria
- Parachtes
- Parastalita
- Rhode aspinifera
- Rhodera hypogea
- Sardostalita
- Speleoharpactea
- Stalagtia
- Stalita
- Stalitella
- Stalitochara
- Tedia

