Mục lục
24 quan hệ: Amphipoda, Động vật, Động vật Chân khớp, Động vật giáp xác, Biển Đen, Biển Caspi, Cá, Cua nước ngọt, Giáp xác mười chân, Giun, Hang, Họ Cua núi, Hy Lạp, Lớp Giáp mềm, Loài, Loài sắp bị đe dọa, Nòng nọc, PDF, Phân thứ bộ Cua, Potamon, Sách Đỏ IUCN, Tảo, Ukraina, Xác thối.
- Potamoidea
Amphipoda
Amphipoda là một bộ các loài động vật giáp xác có giáp mềm, không có mai và có các cơ quan bị nén lại.
Xem Potamon ibericum và Amphipoda
Động vật
Động vật là một nhóm sinh vật đa bào, nhân chuẩn, được phân loại là giới Động vật (Animalia, đồng nghĩa: Metazoa) trong hệ thống phân loại 5 giới.
Xem Potamon ibericum và Động vật
Động vật Chân khớp
Động vật Chân khớp hay Động vật Chân đốt là những động vật không có xương sống, có một bộ xương ngoài (bộ xương vĩnh viễn), một cơ thể chia đốt và những đốt phụ.
Xem Potamon ibericum và Động vật Chân khớp
Động vật giáp xác
Động vật giáp xác, còn gọi là động vật vỏ giáp hay động vật thân giáp (Crustacea) là một nhóm lớn các động vật chân khớp (hơn 44.000 loài) thường được coi như là một phân ngành, sống ở nước, hô hấp bằng mang.
Xem Potamon ibericum và Động vật giáp xác
Biển Đen
Bản đồ biển Đen Biển Đen hay Hắc Hải là một biển nội địa nằm giữa Đông Nam châu Âu và vùng Tiểu Á. Biển Đen được nối với Địa Trung Hải qua eo biển Bosporus và biển Marmara.
Xem Potamon ibericum và Biển Đen
Biển Caspi
Bản đồ biển Caspi, khu màu vàng chỉ vùng trũng Caspi. Biển Caspi (cũng được phiên âm là: Caxpi, Hán Việt: Lý Hải) là hồ nước lớn nhất trên thế giới tính về cả diện tích và thể tích.
Xem Potamon ibericum và Biển Caspi
Cá
Cá trích Đại Tây Dương (''Clupea harengus''): một trong những loài cá có số lượng đông đảo trên thế giới. Cá là những động vật có dây sống, phần lớn là ngoại nhiệt (máu lạnh), có mang (một số có phổi) và sống dưới nước.
Cua nước ngọt
Một con cua nước ngọt Cua nước ngọt là tên gọi chỉ chung cho các loài cua sống chủ yếu ở môi trường nước ngọt.
Xem Potamon ibericum và Cua nước ngọt
Giáp xác mười chân
Bộ Mười chân hay giáp xác mười chân (danh pháp khoa học: Decapoda) là một nhóm động vật giáp xác thuộc lớp Malacostraca, bao gồm rất nhiều họ trong phân ngành Crustacea như cua, ghẹ, tôm hùm, tôm càng xanh v.v ngoài ra cũng có một số họ rất ít được biết đến.
Xem Potamon ibericum và Giáp xác mười chân
Giun
Giun (tên gọi khác: Trùng, trùn) là khái niệm dùng để chỉ các động vật không xương sống có cơ thẻ điển hình là thân hình trụ dài và không có chân.
Hang
Bài này nói về Hang (địa chất), các nghĩa khác xem tại: Hang (định hướng) hang Phong Nha, Quảng Bình Bên trong hang Mounds. Hang. Hang là khoảng trống tự nhiên đủ lớn trong lòng đất Whitney, W. D. (1889).
Họ Cua núi
Potamidae là một họ cua nước ngọt.
Xem Potamon ibericum và Họ Cua núi
Hy Lạp
Hy Lạp (tiếng Hy Lạp: Ελλάδα Ellada hay Ελλάς Ellas), tên chính thức là Cộng hòa Hy Lạp (Ελληνική Δημοκρατία, Elliniki Dimokratia), là một quốc gia thuộc khu vực châu Âu, nằm phía nam bán đảo Balkan.
Xem Potamon ibericum và Hy Lạp
Lớp Giáp mềm
Giáp mềm, Mai mềm (Malacostraca) là lớp động vật lớn nhất trong 6 lớp giáp xác, bao gồm hơn 25.000 loài còn sinh tồn, được chia thành 16 b. Các loài trong lớp này có sự đa dạng rất lớn về hình dạng so với các lớp động vật khác.
Xem Potamon ibericum và Lớp Giáp mềm
Loài
200px Trong sinh học, loài là một bậc phân loại cơ bản.
Loài sắp bị đe dọa
Sơ đồ thể hiện vị trí ''NT'' so với các đơn vị phân loại khác của IUCN. Loài sắp bị đe dọa (viết tắt trong phân loại tình trạng bảo tồn là NT) là một tình trạng bảo tồn dùng để chỉ những loài hoặc cấp phân loại thấp hơn có thể được xem là bị đe dọa tuyệt chủng trong tương lai gần, mặc dù nó hiện không hội đủ điều kiện cho tình trạng bị đe dọa.
Xem Potamon ibericum và Loài sắp bị đe dọa
Nòng nọc
Nòng nọc Sự biến thái của ''Bufo bufo''. Nòng nọc là động vật lưỡng cư khi còn nhỏ thường sống dưới nước tuy nhiên có một số nòng nọc sống trên can.
Xem Potamon ibericum và Nòng nọc
PDF (viết tắt từ tên tiếng Anh Portable Document Format, Định dạng Tài liệu Di động) là một định dạng tập tin văn bản khá phổ biển của hãng Adobe Systems.
Phân thứ bộ Cua
Phân thứ bộ Cua hay cua thực sự (danh pháp khoa học: Brachyura) là nhóm chứa các loài động vật giáp xác, thân rộng hơn bề dài, mai mềm, mười chân có khớp, hai chân trước tiến hóa trở thành hai càng, vỏ xương bọc ngoài thịt, phần bụng nằm bẹp dưới hoàn toàn được che bởi phần ngực.
Xem Potamon ibericum và Phân thứ bộ Cua
Potamon
Potamon là một chi cua chủ yếu sinh sống từ miền Nam Âu qua Trung Đông, xa về phía đông đến miền tây bắc Ấn Đ. Một ngoại lệ là P. algeriense tại Bắc Phi, đây cũng là loài duy nhất của họ Potamidae có mặt ở vùng đất liền châu Phi.
Xem Potamon ibericum và Potamon
Sách Đỏ IUCN
Sách Đỏ IUCN hay gọi tắt là Sách Đỏ (tiếng Anh: IUCN Red List of Threatened Species, IUCN Red List hay Red Data List) là danh sách về tình trạng bảo tồn và đa dạng của các loài động vật và thực vật trên thế giới.
Xem Potamon ibericum và Sách Đỏ IUCN
Tảo
Tảo (tiếng La Tinh là cỏ biển) là một nhóm lớn và đa dạng, bao gồm các sinh vật thông thường là tự dưỡng, gồm một hay nhiều tế bào có cấu tạo đơn giản, có màu khác nhau, luôn luôn có chất diệp lục nhưng chưa có rễ, thân, lá.
Ukraina
Ukraina (tiếng Ukraina: Україна, tiếng Anh: Ukraine, chuyển tự Latinh: Ukrayina) là một quốc gia thuộc khu vực Đông Âu.
Xem Potamon ibericum và Ukraina
Xác thối
Xác con heo bệnh chết Xác thối hay xác động vật chết chỉ về phần xác thịt đang phân hủy của những động vật đã bị chết.
Xem Potamon ibericum và Xác thối
Xem thêm
Potamoidea
- Afrithelphusa
- Họ Cua núi
- Insulamon palawanense
- Louisea
- Platythelphusa
- Potamoidea
- Potamon
- Potamon fluviatile
- Potamon ibericum
- Potamon potamios
- Potamonautes
- Potamonautes aloysiisabaudiae
- Potamonautes berardi
- Potamonautes choloensis
- Potamonautes didieri
- Potamonautes emini
- Potamonautes gerdalensis
- Potamonautes idjiwiensis
- Potamonautes ignestii
- Potamonautes infravallatus
- Potamonautes johnstoni
- Potamonautes lirrangensis
- Potamonautes loveni
- Potamonautes loveridgei
- Potamonautes montivagus
- Potamonautes mutandensis
- Potamonautes neumanni
- Potamonautes niloticus
- Potamonautes obesus
- Potamonautes pilosus
- Potamonautes platycentron
- Potamonautes platynotus
- Potamonautes raybouldi
- Potamonautes rukwanzi
- Potamonautes suprasulcatus
- Potamonautes unisulcatus

