Mục lục
18 quan hệ: Đa truy cập phân chia theo mã, Địa chỉ MAC, Card mạng, Carrier-sense multiple access with collision detection, Ethernet, IEEE 802.3, Local area network, Logical Link Control, Mạng không dây, Metropolitan area network, OSI, PPP (giao thức), Router, Song công, Tầng liên kết dữ liệu, Tầng vật lý, Tiếng Anh, Token bus network.
- Giao thức liên kết
Đa truy cập phân chia theo mã
CDMA (viết đầy đủ là Code Division Multiple Access) nghĩa là đa truy nhập (đa người dùng) phân chia theo mã.
Xem Media Access Control và Đa truy cập phân chia theo mã
Địa chỉ MAC
Địa chỉ MAC (media access control: kiểm soát truy cập phương tiện truyền thông) của máy tính là một định danh duy nhất (unique identifier) được gán cho một bộ điều khiển giao diện mạng cho truyền thông tại tầng liên kết dữ liệu của một phân đoạn mạng.
Xem Media Access Control và Địa chỉ MAC
Card mạng
đầu nối dây RJ-45 bên phải). Card mạng (network card), hay card giao tiếp mạng (Network Interface Card), là một bản mạch cung cấp khả năng truyền thông mạng cho một máy tính.
Xem Media Access Control và Card mạng
Carrier-sense multiple access with collision detection
Carrier Sense Multiple Access with Collision Detect (viết tắt CSMA/CD) trong tiếng Anh, nghĩa là đa truy cập nhận biết sóng mang phát hiện xung đột.
Xem Media Access Control và Carrier-sense multiple access with collision detection
Ethernet
Ethernet là một họ các công nghệ mạng máy tính thường dùng trong các mạng local area network (LAN), metropolitan area network (MAN) và wide area network (WAN).
Xem Media Access Control và Ethernet
IEEE 802.3
IEEE 802.3 là một working group và là một bộ tiêu chuẩn Institute of Electrical and Electronics Engineers (IEEE) do working group này tạo ra nhằm định nghĩa tầng vật lý và media access control (MAC) của tầng liên kết dữ liệu của Ethernet có dây.
Xem Media Access Control và IEEE 802.3
Local area network
Local Area Network (tiếng Anh, viết tắt LAN), "mạng máy tính cục bộ") là một hệ thống mạng dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi nhỏ (nhà ở, phòng làm việc, trường học, …).
Xem Media Access Control và Local area network
Logical Link Control
Theo họ tiêu chuẩn IEEE 802, Logical Link Control (tiếng Anh, viết tắt: LLC, dịch nghĩa: Điều khiển liên kết lôgic) là tầng con phía trên của tầng liên kết dữ liệu của mô hình OSI.
Xem Media Access Control và Logical Link Control
Mạng không dây
Mạng không dây (tiếng Anh: wireless network) là mạng điện thoại hoặc mạng máy tính sử dụng sóng radio làm sóng truyền dẫn hay tầng vật lý.
Xem Media Access Control và Mạng không dây
Metropolitan area network
Mạng đô thị MAN (metropolitan area network) là mạng dữ liệu băng rộng được thiết kế cho phạm vi trong thành phố, thị xã.
Xem Media Access Control và Metropolitan area network
OSI
OSI có thể có một trong các nghĩa sau.
Xem Media Access Control và OSI
PPP (giao thức)
Trong mạng máy tính, Point-to-Point Protocol (hoặc PPP) là một giao thức liên kết dữ liệu, thường được dùng để thiết lập một kết nối trực tiếp giữa 2 nút mạng.
Xem Media Access Control và PPP (giao thức)
Router
Routeur AvayaBộ router NAT của Linksys, thường sử dụng cho những mạng máy tính ở nhà hay ở cơ sở nhỏ Router, hay thiết bị định tuyến hoặc bộ định tuyến, là một thiết bị mạng máy tính dùng để chuyển các gói dữ liệu qua một liên mạng và đến các đầu cuối, thông qua một tiến trình được gọi là định tuyến.
Xem Media Access Control và Router
Song công
Trong lĩnh vực truyền thông, từ song công (雙工 tiếng Anh: duplex) dùng để miêu tả một kênh truyền thông có thể chuyển tín hiệu theo cả hai hướng, ngược lại với các kênh đơn công chỉ có thể chuyển tín hiệu theo một hướng.
Xem Media Access Control và Song công
Tầng liên kết dữ liệu
Tầng liên kết dữ liệu là tầng hai của mô hình bảy tầng OSI.
Xem Media Access Control và Tầng liên kết dữ liệu
Tầng vật lý
Tầng vật lý (physical layer - còn có thể gọi là tầng thiết bị, hoặc tầng vật thể) là tầng thứ nhất trong bảy tầng mô hình OSI.
Xem Media Access Control và Tầng vật lý
Tiếng Anh
Tiếng Anh (English) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời sơ kỳ Trung cổ tại Anh và nay là lingua franca toàn cầu.
Xem Media Access Control và Tiếng Anh
Token bus network
* Nguyên lý: - Để cấp phát quyền truy nhập đường truyền cho cá trạm đang có nhu cầu truyền dữ liệu,một thẻ bài được lưu chuyển trên một vòng logic thiết lập bởi các trạm đó.
Xem Media Access Control và Token bus network
Xem thêm
Giao thức liên kết
- ATM (giao thức)
- Dịch vụ vô tuyến gói tổng hợp
- Frame (networking)
- IEEE 802.1AE
- Media Access Control
- Neighbor Discovery Protocol
- PPP (giao thức)
- Reverse Address Resolution Protocol
- Secure Neighbor Discovery
- Token bus network
- Tầng liên kết dữ liệu
Còn được gọi là MAC (giao thức mạng), Tầng con MAC.

