Chúng tôi đang làm việc để khôi phục ứng dụng Unionpedia trên Google Play Store
Lối raIncoming
🌟Chúng tôi đã đơn giản hóa thiết kế của mình để điều hướng tốt hơn!
Instagram Facebook X LinkedIn
Unionpedia của riêng bạn với logo và miền của bạn, từ 9,99 USD/tháng
Tạo Unionpedia của tôi

Media Access Control

Mục lục Media Access Control

Media Access Control hay Medium Access Control (tiếng Anh, viết tắt:MAC) có nghĩa là "điều khiển truy nhập môi trường") là tầng con, một phần của tầng liên kết dữ liệu trong mô hình 7 tầng OSI. Tầng liên kết dữ liệu (tầng nhì) được chia thành 2 tầng con: MAC nằm ở dưới, trên nó là tần con LLC.

Mục lục

  1. 18 quan hệ: Đa truy cập phân chia theo mã, Địa chỉ MAC, Card mạng, Carrier-sense multiple access with collision detection, Ethernet, IEEE 802.3, Local area network, Logical Link Control, Mạng không dây, Metropolitan area network, OSI, PPP (giao thức), Router, Song công, Tầng liên kết dữ liệu, Tầng vật lý, Tiếng Anh, Token bus network.

  2. Giao thức liên kết

Đa truy cập phân chia theo mã

CDMA (viết đầy đủ là Code Division Multiple Access) nghĩa là đa truy nhập (đa người dùng) phân chia theo mã.

Xem Media Access Control và Đa truy cập phân chia theo mã

Địa chỉ MAC

Địa chỉ MAC (media access control: kiểm soát truy cập phương tiện truyền thông) của máy tính là một định danh duy nhất (unique identifier) được gán cho một bộ điều khiển giao diện mạng cho truyền thông tại tầng liên kết dữ liệu của một phân đoạn mạng.

Xem Media Access Control và Địa chỉ MAC

Card mạng

đầu nối dây RJ-45 bên phải). Card mạng (network card), hay card giao tiếp mạng (Network Interface Card), là một bản mạch cung cấp khả năng truyền thông mạng cho một máy tính.

Xem Media Access Control và Card mạng

Carrier-sense multiple access with collision detection

Carrier Sense Multiple Access with Collision Detect (viết tắt CSMA/CD) trong tiếng Anh, nghĩa là đa truy cập nhận biết sóng mang phát hiện xung đột.

Xem Media Access Control và Carrier-sense multiple access with collision detection

Ethernet

Ethernet là một họ các công nghệ mạng máy tính thường dùng trong các mạng local area network (LAN), metropolitan area network (MAN) và wide area network (WAN).

Xem Media Access Control và Ethernet

IEEE 802.3

IEEE 802.3 là một working group và là một bộ tiêu chuẩn Institute of Electrical and Electronics Engineers (IEEE) do working group này tạo ra nhằm định nghĩa tầng vật lý và media access control (MAC) của tầng liên kết dữ liệu của Ethernet có dây.

Xem Media Access Control và IEEE 802.3

Local area network

Local Area Network (tiếng Anh, viết tắt LAN), "mạng máy tính cục bộ") là một hệ thống mạng dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi nhỏ (nhà ở, phòng làm việc, trường học, …).

Xem Media Access Control và Local area network

Theo họ tiêu chuẩn IEEE 802, Logical Link Control (tiếng Anh, viết tắt: LLC, dịch nghĩa: Điều khiển liên kết lôgic) là tầng con phía trên của tầng liên kết dữ liệu của mô hình OSI.

Xem Media Access Control và Logical Link Control

Mạng không dây

Mạng không dây (tiếng Anh: wireless network) là mạng điện thoại hoặc mạng máy tính sử dụng sóng radio làm sóng truyền dẫn hay tầng vật lý.

Xem Media Access Control và Mạng không dây

Metropolitan area network

Mạng đô thị MAN (metropolitan area network) là mạng dữ liệu băng rộng được thiết kế cho phạm vi trong thành phố, thị xã.

Xem Media Access Control và Metropolitan area network

OSI

OSI có thể có một trong các nghĩa sau.

Xem Media Access Control và OSI

PPP (giao thức)

Trong mạng máy tính, Point-to-Point Protocol (hoặc PPP) là một giao thức liên kết dữ liệu, thường được dùng để thiết lập một kết nối trực tiếp giữa 2 nút mạng.

Xem Media Access Control và PPP (giao thức)

Router

Routeur AvayaBộ router NAT của Linksys, thường sử dụng cho những mạng máy tính ở nhà hay ở cơ sở nhỏ Router, hay thiết bị định tuyến hoặc bộ định tuyến, là một thiết bị mạng máy tính dùng để chuyển các gói dữ liệu qua một liên mạng và đến các đầu cuối, thông qua một tiến trình được gọi là định tuyến.

Xem Media Access Control và Router

Song công

Trong lĩnh vực truyền thông, từ song công (雙工 tiếng Anh: duplex) dùng để miêu tả một kênh truyền thông có thể chuyển tín hiệu theo cả hai hướng, ngược lại với các kênh đơn công chỉ có thể chuyển tín hiệu theo một hướng.

Xem Media Access Control và Song công

Tầng liên kết dữ liệu

Tầng liên kết dữ liệu là tầng hai của mô hình bảy tầng OSI.

Xem Media Access Control và Tầng liên kết dữ liệu

Tầng vật lý

Tầng vật lý (physical layer - còn có thể gọi là tầng thiết bị, hoặc tầng vật thể) là tầng thứ nhất trong bảy tầng mô hình OSI.

Xem Media Access Control và Tầng vật lý

Tiếng Anh

Tiếng Anh (English) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời sơ kỳ Trung cổ tại Anh và nay là lingua franca toàn cầu.

Xem Media Access Control và Tiếng Anh

Token bus network

* Nguyên lý: - Để cấp phát quyền truy nhập đường truyền cho cá trạm đang có nhu cầu truyền dữ liệu,một thẻ bài được lưu chuyển trên một vòng logic thiết lập bởi các trạm đó.

Xem Media Access Control và Token bus network

Xem thêm

Giao thức liên kết

Còn được gọi là MAC (giao thức mạng), Tầng con MAC.