Mục lục
14 quan hệ: Architaenioglossa, Động vật, Động vật thân mềm, Caenogastropoda, Họ (sinh học), Lớp Chân bụng, Liarea aupouria, Liarea bicarinata, Liarea egea, Liarea hochstetteri, Liarea ornata, Liarea turriculata, Loài, Pupinidae.
- Pupinidae
Architaenioglossa
Architaenioglossa là nhóm ốc ốc trong nhánh Caenogastropoda.
Xem Liarea và Architaenioglossa
Động vật
Động vật là một nhóm sinh vật đa bào, nhân chuẩn, được phân loại là giới Động vật (Animalia, đồng nghĩa: Metazoa) trong hệ thống phân loại 5 giới.
Động vật thân mềm
sên biển Một số loài ốc nón (Limpet) Ngành Thân mềm (Mollusca, còn gọi là nhuyễn thể hay thân nhuyễn) là một ngành trong phân loại sinh học có các đặc điểm như cơ thể mềm, có thể có vỏ đá vôi che chở và nâng đỡ, tùy lối sống mà vỏ và cấu tạo cơ thể có thể thay đổi.
Xem Liarea và Động vật thân mềm
Caenogastropoda
Caenogastropoda (trong tiếng Hy Lạp cổ caeno- nghĩa là "gần đây") là một nhánh phân loại học rất đa dạng bao gồm phần lớn các loài ốc biển và các loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ khác, nhưng cũng bao gồm một vài loài ốc nước ngọt và ốc trên cạn.
Họ (sinh học)
Hệ thống cấp bậc trong phân loại khoa học Trong phân loại sinh học, họ hay họ nhà hay gia đình nhà (tiếng Latinh: familia, số nhiều familiae) là một cấp, hay một đơn vị phân loại ở cấp này.
Lớp Chân bụng
Lớp chân bụng là một lớp động vật thuộc ngành Thân mềm.
Liarea aupouria
Liarea aupouria là một phân loài ốc đất liền, là động vật chân bụng sống trên cạn động vật thân mềm thuộc phân họ Pupinidae.
Liarea bicarinata
Liarea bicarinata là một loài ốc đất liền cỡ nhỏ, là động vật chân bụng sống trên cạn động vật thân mềm thuộc họ Pupinidae.
Xem Liarea và Liarea bicarinata
Liarea egea
Liarea egea là một loài ốc đất liền cỡ nhỏ, là động vật chân bụng sống trên cạn động vật thân mềm thuộc họ Pupinidae.
Liarea hochstetteri
Liarea hochstetteri là một phân loài ốc đất liền cỡ nhỏ hô hấp trên cạn, a terrestrial pulmonate động vật chân bụng động vật thân mềm thuộc họ Pupinidae.
Xem Liarea và Liarea hochstetteri
Liarea ornata
Liarea ornata là một loài ốc đất liền cỡ nhỏ hô hấp trên cạn, là động vật chân bụng sống trên cạn động vật thân mềm thuộc họ Pupinidae.
Liarea turriculata
Liarea turriculata là một phân loài ốc đất liền cỡ nhỏ hô hấp trên cạn, a terrestrial pulmonate động vật chân bụng động vật thân mềm thuộc họ Pupinidae.
Xem Liarea và Liarea turriculata
Loài
200px Trong sinh học, loài là một bậc phân loại cơ bản.
Xem Liarea và Loài
Pupinidae
Pupinidae là một họ ốc đất thân mềm chân bụng trong siêu họ Cyclophoroidea (theo phân loài Gastropoda bởi Bouchet & Rocroi, 2005).
Xem thêm
Pupinidae
- Cytora
- Cytora annectens
- Cytora aranea
- Cytora calva
- Cytora chiltoni
- Cytora cytora
- Cytora depressa
- Cytora fasciata
- Cytora filicosta
- Cytora hedleyi
- Cytora hirsutissima
- Cytora hispida
- Cytora kiama
- Cytora lignaria
- Cytora pallida
- Cytora pannosa
- Cytora septentrionale
- Cytora solitaria
- Cytora tekakiensis
- Cytora torquilla
- Hedleya
- Liarea
- Liarea aupouria
- Liarea bicarinata
- Liarea egea
- Liarea hochstetteri
- Liarea ornata
- Liarea turriculata
- Pupina
- Pupinidae
- Suavocallia

