Mục lục
24 quan hệ: Động vật, Động vật Chân khớp, Bọ cánh cứng, Côn trùng, Chi (sinh học), Dytiscidae, Hyphoporus anitae, Hyphoporus aper, Hyphoporus bengalensis, Hyphoporus bertrandi, Hyphoporus caliginosus, Hyphoporus dehraduni, Hyphoporus elevatus, Hyphoporus geetae, Hyphoporus josephi, Hyphoporus kempi, Hyphoporus montanus, Hyphoporus nilghiricus, Hyphoporus pacistanus, Hyphoporus pugnator, Hyphoporus severini, Hyphoporus solieri, Hyphoporus subaequalis, Hyphoporus tonkinensis.
Động vật
Động vật là một nhóm sinh vật đa bào, nhân chuẩn, được phân loại là giới Động vật (Animalia, đồng nghĩa: Metazoa) trong hệ thống phân loại 5 giới.
Động vật Chân khớp
Động vật Chân khớp hay Động vật Chân đốt là những động vật không có xương sống, có một bộ xương ngoài (bộ xương vĩnh viễn), một cơ thể chia đốt và những đốt phụ.
Xem Hyphoporus và Động vật Chân khớp
Bọ cánh cứng
Bọ cánh cứng là nhóm côn trùng với số lượng loài lớn nhất được biết đến.
Xem Hyphoporus và Bọ cánh cứng
Côn trùng
Côn trùng, hay sâu bọ, là một lớp (sinh vật) thuộc về ngành động vật không xương sống, chúng có bộ xương ngoài làm bằng kitin, cơ thể có ba phần (đầu, ngực và bụng), ba cặp chân, mắt kép và một cặp râu.
Chi (sinh học)
200px Chi, một số tài liệu về phân loại động vật trong tiếng Việt còn gọi là giống (tiếng Latinh số ít genus, số nhiều genera), là một đơn vị phân loại sinh học dùng để chỉ một hoặc một nhóm loài có kiểu hình tương tự và mối quan hệ tiến hóa gần gũi với nhau.
Xem Hyphoporus và Chi (sinh học)
Dytiscidae
Dytiscidae là một họ bọ nước. Họ này có 160 chi và 4000 loài.
Hyphoporus anitae
Hyphoporus anitae là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus anitae
Hyphoporus aper
Hyphoporus aper là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus aper
Hyphoporus bengalensis
Hyphoporus bengalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus bengalensis
Hyphoporus bertrandi
Hyphoporus bertrandi là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus bertrandi
Hyphoporus caliginosus
Hyphoporus caliginosus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus caliginosus
Hyphoporus dehraduni
Hyphoporus dehraduni là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus dehraduni
Hyphoporus elevatus
Hyphoporus elevatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus elevatus
Hyphoporus geetae
Hyphoporus geetae là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus geetae
Hyphoporus josephi
Hyphoporus josephi là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus josephi
Hyphoporus kempi
Hyphoporus kempi là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus kempi
Hyphoporus montanus
Hyphoporus montanus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus montanus
Hyphoporus nilghiricus
Hyphoporus nilghiricus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus nilghiricus
Hyphoporus pacistanus
Hyphoporus pacistanus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus pacistanus
Hyphoporus pugnator
Hyphoporus pugnator là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus pugnator
Hyphoporus severini
Hyphoporus severini là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus severini
Hyphoporus solieri
Hyphoporus solieri là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus solieri
Hyphoporus subaequalis
Hyphoporus subaequalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus subaequalis
Hyphoporus tonkinensis
Hyphoporus tonkinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước.
Xem Hyphoporus và Hyphoporus tonkinensis

