Mục lục
17 quan hệ: Altinópolis, Brasil, Cássia dos Coqueiros, Chỉ số phát triển con người, Dân số, Mật độ dân số, PDF, Santa Cruz da Esperança, Santa Rosa de Viterbo, São Paulo (bang), Tuổi thọ, 11 tháng 11, 18 tháng 8, 1821, 2000, 2003, 2008.
Altinópolis
Vị trí của Altinópolis trong bang São Paulo Altinópolis là một đô thị ở bang São Paulo, Brasil.
Brasil
Brazil (phiên âm: Bra-din hay Bra-xin, Hán Việt: " nước Ba Tây"), tên gọi chính thức là Cộng hòa Liên bang Brazil (tiếng Bồ Đào Nha: República Federativa do Brasil), là quốc gia lớn nhất Nam Mỹ.
Xem Cajuru và Brasil
Cássia dos Coqueiros
Cássia dos Coqueiros là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.
Xem Cajuru và Cássia dos Coqueiros
Chỉ số phát triển con người
Chỉ số phát triển con người (Human Development Index - HDI) là chỉ số so sánh, định lượng về mức thu nhập, tỷ lệ biết chữ, tuổi thọ và một số nhân tố khác của các quốc gia trên thế giới.
Xem Cajuru và Chỉ số phát triển con người
Dân số
Bản đồ dân số theo quốc gia Số dân của Mecca tăng khoảng 4 triệu trong dịp Hajj."Mecca and Medina". ''Encyclopedia Britannica. Fifteenth edition'' '''23''': 698-699. (2007). Dân số là tập hợp của những con người đang sống ở một vùng địa lý hoặc một không gian nhất định, là nguồn lao động quý báu cho sự phát triển kinh tế – xã hội, thường được đo bằng cuộc điều tra dân số và biểu hiện bằng tháp dân số.
Xem Cajuru và Dân số
Mật độ dân số
Mật độ dân số theo quốc gia, 2006 Mật độ dân số là một phép đo dân số trên đơn vị diện tích hay đơn vị thể tích.
PDF (viết tắt từ tên tiếng Anh Portable Document Format, Định dạng Tài liệu Di động) là một định dạng tập tin văn bản khá phổ biển của hãng Adobe Systems.
Xem Cajuru và PDF
Santa Cruz da Esperança
Santa Cruz da Esperança là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.
Xem Cajuru và Santa Cruz da Esperança
Santa Rosa de Viterbo
Santa Rosa de Viterbo là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.
Xem Cajuru và Santa Rosa de Viterbo
São Paulo (bang)
() là một bang ở Brasil.
Xem Cajuru và São Paulo (bang)
Tuổi thọ
Sống lâu hay Tuổi thọ cao là khả năng sống thời gian dài hơn bình thường, hơn đa số những người chung quanh mình.
11 tháng 11
Ngày 11 tháng 11 là ngày thứ 315 (316 trong năm nhuận) trong lịch Gregory.
18 tháng 8
Ngày 18 tháng 8 là ngày thứ 230 (231 trong năm nhuận) trong lịch Gregory.
1821
1821 (số La Mã: MDCCCXXI) là một năm thường bắt đầu vào thứ Hai trong lịch Gregory.
Xem Cajuru và 1821
2000
Theo lịch Gregory, năm 2000 (số La Mã: MM) là năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ Bảy.
Xem Cajuru và 2000
2003
2003 (số La Mã: MMIII) là một năm thường bắt đầu vào thứ tư trong lịch Gregory.
Xem Cajuru và 2003
2008
2008 (số La Mã: MMVIII) là một năm nhuận, bắt đầu vào ngày thứ ba trong lịch Gregory.
Xem Cajuru và 2008


Mở trong Google Maps