Logo
Unionpedia
Giao tiếp
Tải nội dung trên Google Play
Mới! Tải Unionpedia trên thiết bị Android™ của bạn!
Miễn phí
truy cập nhanh hơn trình duyệt!
 

Hệ tinh thể đơn nghiêng

Mục lục Hệ tinh thể đơn nghiêng

Mẫu khoáng vật thuộc hệ tinh thể một nghiêng, Orthoclase Trong tinh thể học, hệ tinh thể một nghiêng (hay còn được gọi là đơn nghiêng, một xiên) được biểu diễn bởi ba véctơ đơn vị có chiều dài không bằng nhau và giống với hệ tinh thể trực thoi nhưng khác nhau về giá trị góc giữa các véctơ đơn vị.

82 quan hệ: Actinolit, Acuminit, Admontit, Aegirin, Aerinit, Afwillit, Allanit, Amiăng trắng, Amphibol, Annabergit, Argentit, Arsenopyrit, Artinit, Asen(III) ôxít, Augit, Aurichalcit, Axit benzoic, Axit teluric, Azurit, Baotit, Bari clorua, Bô xít, Bạc cromat, Biotit, Brookit, Cacbon tetraclorua, Cadimi sunfat, Canxedon, Canxi cromat, Cấu trúc tinh thể, Cementit, Chondrodit, Claudetit, Clorit, Cloritoit, Coesit, Crocoit, Dollaseit-(Ce), Epidot, Felspat, Gali(III) oxit, Gecmani disulfua, Gibbsit, Glaucophan, Hệ tinh thể, Hornblend, Hydrozincit, Illit, Imidazole, Julgoldit, ..., Kali đihiđrophotphat, Kali ferrocyanid, Kali metabisunfit, Khoáng vật, Khoáng vật cacbonat, Khoáng vật học, Lưu huỳnh, Magie iođua, Malachit, Mica, Moganit, Monazit, Muscovit, Natri axetat, Natri ferroxianua, Natri hiđrosunfua, Natri sunfat, Natri thiosunfat, Orthoclas, Paragonit, Pargasit, Plutoni, Pyrotin, Pyroxen, Roassit, Sursassit, Tan (khoáng vật), Thạch cao, Thủy ngân(II) sunfat, Tinh thể, Titanit, Tremolit. Mở rộng chỉ mục (32 hơn) »

Actinolit

Actinolit là một khoáng vật silicat amphibol có công thức hóa học.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Actinolit · Xem thêm »

Acuminit

Acuminit là một khoáng vật stronti, nhôm, flo, ôxy, và hydro có công thức hóa học là SrAlF4(OH)·(H2O).

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Acuminit · Xem thêm »

Admontit

Admontit là một khoáng vật borat magie với công thức hóa học MgB6O10·7H2O.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Admontit · Xem thêm »

Aegirin

Aegirin là một khoáng vật khoáng vật silicat mạch là một thuộc nhóm pyroxen đơn tà.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Aegirin · Xem thêm »

Aerinit

Aerinit là khoáng vật silicat mạch đơn màu tía lam, có công thức hóa học Ca4(Al,Fe,Mg)10Si12O35(OH)12CO3·12H2Ohttp://rruff.geo.arizona.edu/doclib/hom/aerinite.pdf Handbook of Mineralogy.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Aerinit · Xem thêm »

Afwillit

Afwillit là một khoáng chất chứa canxi hiđrôxít silicat với công thức Ca3(SiO3OH)2·2H2O. Nó xuất hiện ở dạng như thủy tinh đơn sắc, không màu đến trắng, hệ tinh thể đơn nghiêng.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Afwillit · Xem thêm »

Allanit

Allanit là một khoáng vật silicat đảo kép nằm trong nhóm epidot có chứa một lượng nhất định các nguyên tố đất hiếm.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Allanit · Xem thêm »

Amiăng trắng

Amiang trắng (tiếng Anh: chrysotile, bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp, "chrysos" có nghĩa là vàng và "tilos" có nghĩa là sợi hay còn gọi là " sợi vàng"), là khoáng vật cấu tạo bởi tập hợp các sợi nhỏ, xốp và mềm dẻo.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Amiăng trắng · Xem thêm »

Amphibol

Amphibol (Hornblend) Amphibol, trong tiếng Việt còn được viết thành amphibon là một khoáng vật silicat tạo đá sẫm màu quan trọng, được cấu tạo bởi hai mạch tứ diện silicat SiO4, được liên kết với nhau ở các đỉnh và thường chứa các ion sắt hoặc magiê trong cấu trúc của nó.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Amphibol · Xem thêm »

Annabergit

Annabergit là một khoáng vật asenat chứa niken asenat ngậm nước, Ni3(AsO4)2·8H2O, kết tinh trong hệ đơn tà và là đồng hình với vivianit và erythrit.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Annabergit · Xem thêm »

Argentit

Ô mạng của '''argentit''' Argentit là một khoáng vật bạc sulfua (Ag2S) thuộc nhóm galen, thường được tìm thấy ở dạng lập phương và tám mặt không rõ ràng, nhưng chúng thường ở dạng khối đất hoặc dạng cành cây, có mày xám chì đen và ánh kim loại.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Argentit · Xem thêm »

Arsenopyrit

Arsenopyrit là một hợp chất sắt asen sulfua (FeAsS).

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Arsenopyrit · Xem thêm »

Artinit

Artinit là một khoáng vật cacbonat magie ngậm nước có công thức hóa học: Mg2(CO3)(OH)2·3H2O.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Artinit · Xem thêm »

Asen(III) ôxít

Asen(III) ôxít (công thức) là một ôxít của asen.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Asen(III) ôxít · Xem thêm »

Augit

Augit là một khoáng vật silicat mạch đơn có công thức hoác học (Ca,Na)(Mg,Fe,Al)(Si,Al)2O6.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Augit · Xem thêm »

Aurichalcit

Aurichalcit là một loại khoáng vật cacbonat được tìm thấy ở dạng khoáng vật thứ sinh trong các mỏ đồng và kẽm.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Aurichalcit · Xem thêm »

Axit benzoic

Axit benzoic, C7H6O2 (hoặc C6H5COOH), là một chất rắn tinh thể không màu và là dạng axit cacboxylic thơm đơn giản nhất.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Axit benzoic · Xem thêm »

Axit teluric

Axít teluric là ôxôaxít với công thức cấu tạo là H6TeO6 và công thức đầy đủ là Te(OH)6.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Axit teluric · Xem thêm »

Azurit

Azurit là một khoáng vật đồng có ký hiệu hóa học là 2CuCO3.Cu(OH)2, màu lam sẫm, mềm được tạo thành từ phong hóa của quặng đồng.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Azurit · Xem thêm »

Baotit

Baotit Ba4Ti4(Ti, Nb, Fe)4(Si4O12)O16C là một khoáng sản hiếm của silic.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Baotit · Xem thêm »

Bari clorua

Bari clorua là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học BaCl2.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Bari clorua · Xem thêm »

Bô xít

Bauxit so sánh với một đồng xu (đặt ở góc) Bauxit với phần lõi còn nguyên mảnh đá mẹ chưa phong hóa Bauxit, Les Baux-de-Provence Bô xít (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp bauxite /boksit/) là một loại quặng nhôm nguồn gốc á núi lửa có màu hồng, nâu được hình thành từ quá trình phong hóa các đá giàu nhôm hoặc tích tụ từ các quặng có trước bởi quá trình xói mòn.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Bô xít · Xem thêm »

Bạc cromat

Bạc cromat (Ag2CrO4) là một chất rắn tinh thể đơn nghiêng màu nâu đỏ và là một tiền chất hóa học của nhiếp ảnh hiện đại. Nó có thể được điều chế bằng cách cho bạc nitrat (AgNO3) phản ứng với kali cromat (K2CrO4) hoặc natri cromat (Na2CrO4). Phản ứng này rất quan trọng trong khoa học thần kinh, vì nó được sử dụng trong "phương pháp Golgi" nhuộm các tế bào thần kinh trên kính hiển vi: bạc cromat tạo ra các kết tủa bên trong nơ-ron và làm cho hình thái học của chúng có thể nhìn thấy được.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Bạc cromat · Xem thêm »

Biotit

Không có mô tả.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Biotit · Xem thêm »

Brookit

Brookit là một khoáng vật đa hình của titan điôxít, TiO2, kết tinh theo hệ thoi.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Brookit · Xem thêm »

Cacbon tetraclorua

Cacbon tetraclorua hay tetraclorua cacbon, tetraclomêtan là một hợp chất hóa học có công thức hóa học CCl4.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Cacbon tetraclorua · Xem thêm »

Cadimi sunfat

Cadimi sunfat là tên của một loạt các hợp chất vô cơ có liên quan với công thức CdSO4·xH2O.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Cadimi sunfat · Xem thêm »

Canxedon

Canxedon là một dạng ẩn tinh của silica, gồm rất nhiều hạt thạch anh và moganit rất nhỏ mọc xen kẽHeaney Peter J., 1994.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Canxedon · Xem thêm »

Canxi cromat

Canxi cromat (CaCrO4) là một chất rắn màu vàng tươi.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Canxi cromat · Xem thêm »

Cấu trúc tinh thể

Một tinh thể chất rắn Trong khoáng vật học và tinh thể học, một cấu trúc tinh thể là một sự sắp xếp đặc biệt của các nguyên tử trong tinh thể.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Cấu trúc tinh thể · Xem thêm »

Cementit

Cementit (hay sắt cacbua, cacbua sắt) là một hợp chất liên kim loại của sắt và cacbon, chính xác hơn là một cacbua kim loại chuyển tiếp trung gian với công thức Fe3C.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Cementit · Xem thêm »

Chondrodit

'''Chondrodit''' cùng với magnetit, mỏ Tilly Foster, Brewster, New York, Hoa Kỳ Chondrodit là một khoáng vật silicat đảo có công thức hóa học (Mg,Fe)5(SiO4)2(F,OH,O)2.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Chondrodit · Xem thêm »

Claudetit

Claudetit là một khoáng vật ôxít của asen với công thức hóa học As2O3.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Claudetit · Xem thêm »

Clorit

Clorit nhà một nhóm khoáng vật silicat lớp.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Clorit · Xem thêm »

Cloritoit

Cloritoit là một khoáng vật silicat đảo có nguồn gốc biến chất, có công thức hóa học là (Fe,Mg,Mn)2Al4Si2O10(OH4).

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Cloritoit · Xem thêm »

Coesit

Coesit là một dạng biến thể đồng hình của thạch anh có công thức hóa SiO2, dạng này được hình thành ở áp suất rất cao (2–3 gigapascal), và nhiệt độ cao trung bình.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Coesit · Xem thêm »

Crocoit

Crocoit là một khoáng vật chì cromat, có công thức hóa học PbCrO4, và kết tinh theo hệ một nghiêng.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Crocoit · Xem thêm »

Dollaseit-(Ce)

Dollaseit-(Ce) là một khoáng vật silicat đảo kép thuộc nhóm epidot, có công thức hóa học là CaREE+3Mg2AlSi3O11F(OH), với xeri là nguyên tố đất hiếm (REE) phổ biến.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Dollaseit-(Ce) · Xem thêm »

Epidot

Epidot là một khoáng vật silicat đảo kép, có công thức hóa học là Ca2Al2(Fe3+;Al)(SiO4)(Si2O7)O(OH).

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Epidot · Xem thêm »

Felspat

Washington, DC, Hoa Kỳ. (''không theo tỷ lệ'') Felspat, còn gọi là tràng thạch hay đá bồ tát, là tên gọi của một nhóm khoáng vật tạo đá cấu thành nên 60% vỏ Trái đất.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Felspat · Xem thêm »

Gali(III) oxit

Gali(III) oxit là một hợp chất vô cơ với công thức Ga2O3.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Gali(III) oxit · Xem thêm »

Gecmani disulfua

Germani disulfua hay đisulfua gecmani là hợp chất hóa học có công thức GeS2.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Gecmani disulfua · Xem thêm »

Gibbsit

Mô hình một phần cấu trúc tinh thể của gibbsit Gibbsit, Al(OH)3, là một trong những dạng khoáng vật quan trọng của Nhôm hydroxit.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Gibbsit · Xem thêm »

Glaucophan

Glaucophan là tên của một khoáng vật và nhóm khóng vật thuộc liên nhóm amphibol natri thuộc silicat mạch đôi, với công thức hóa học Na2Mg3Al2Si8O22(OH)2 Glaucophan kết tinh theo một nghiêng.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Glaucophan · Xem thêm »

Hệ tinh thể

Cấu trúc tinh thể kim cương thuộc nhóm ô mạng lập phương tâm mặt, với 2 nguyên tử lặp lại. Trong tinh thể học, hệ tinh thể, hay hệ ô mạng dùng để chỉ một trong 7 nhóm ô mạng không gian,.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Hệ tinh thể · Xem thêm »

Hornblend

Hornblend là khoáng vật thuộc nhóm silicat mạch (ferrohornblend - magnesiohornblend).

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Hornblend · Xem thêm »

Hydrozincit

Hydrozincit là một loại khoáng vật cacbonat trắng có công thức hóa học Zn5(CO3)2(OH)6.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Hydrozincit · Xem thêm »

Illit

Illit là một khoáng vật dạng mica, có kích thước cỡ hạt sét, không giãn nở.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Illit · Xem thêm »

Imidazole

Imidazole là một hợp chất hữu cơ có công thức (CH)2N(NH)CH.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Imidazole · Xem thêm »

Julgoldit

Julgoldit là một khoáng vật silicat đảo kép, có công thức hóa học là (Ca,Mn)2(Fe2+,Fe3+,Mg)(Fe3+,Al)2(SiO4)(Si2O7)(OH)2(H2O) (Moore, 1971).

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Julgoldit · Xem thêm »

Kali đihiđrophotphat

Kali đihiđrophotphat, KDP, (cũng được gọi là monokali photphat, MKP),, là muối hòa tan của kali và ion dihydrogen photphat được sử dụng làm phân bón, phụ gia thực phẩm và thuốc diệt nấm.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Kali đihiđrophotphat · Xem thêm »

Kali ferrocyanid

Kali ferrocyanid là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học K4 · 3H2O.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Kali ferrocyanid · Xem thêm »

Kali metabisunfit

Kali metabisunfit là một hợp chất vô cơ có công thức là, còn được gọi là kali pyrosunfit, là bột kết tinh trắng có mùi lưu huỳnh cay. Việc sử dụng chính của hóa chất là như một chất chống oxy hoá hoặc khử trùng hóa học. Nó là một disunfit và rất giống với natri metabisunfit về mặt hóa học, đôi khi nó được sử dụng thay thế cho nhau. Kali metabisunfit thường được ưa chuộng hơn. Kali metabisunfit có cấu trúc tinh thể đơn nghiêng phân hủy ở 190 °C, tạo ra kali sunfit và lưu huỳnh dioxit.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Kali metabisunfit · Xem thêm »

Khoáng vật

Một loạt các khoáng vật. Hình ảnh lấy từ http://volcanoes.usgs.gov/Products/Pglossary/mineral.html Cục Địa chất Hoa Kỳ. Khoáng vật là các hợp chất tự nhiên được hình thành trong các quá trình địa chất.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Khoáng vật · Xem thêm »

Khoáng vật cacbonat

Khoáng vật cacbonat là các khoáng vật có chứa gốc cacbonat: CO32-.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Khoáng vật cacbonat · Xem thêm »

Khoáng vật học

Khoáng vật học là ngành khoa học nghiên cứu về khoáng vật.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Khoáng vật học · Xem thêm »

Lưu huỳnh

Lưu huỳnh là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn có ký hiệu S và số nguyên tử 16.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Lưu huỳnh · Xem thêm »

Magie iođua

Magie iođua hay Magiê iodua là tên của hợp chất hóa học có công thức là MgI2.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Magie iođua · Xem thêm »

Malachit

Malachit (malakhit) hay còn gọi là đá lông công, là một khoáng vật chứa đồng có ký hiệu hóa học là CuCO3.Cu(OH)2.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Malachit · Xem thêm »

Mica

Mica trong đá Tấm mica Mica là tên gọi chung cho các khoáng vật dạng tấm thuộc nhóm silicat lớp bao gồm các loại vật liệu có mối liên kết chặt chẽ, có tính cát khai cơ bản hoàn toàn.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Mica · Xem thêm »

Moganit

Moganit là một loại khoáng vật silicat có công thức hóa học SiO2 (silic điôxít) được phát hiện năm 1984.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Moganit · Xem thêm »

Monazit

Monazit là một khoáng vật phốt phát có màu nâu đỏ chứa các kim loại đất hiếm.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Monazit · Xem thêm »

Muscovit

Muscovit hay mica trắng (hay Isinglass, mica kali) là một khoáng vật silicat lớp của nhôm và kali có công thức KAl2(AlSi3O10)(F,OH)2, hoặc (KF)2(Al2O3)3(SiO2)6(H2O).

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Muscovit · Xem thêm »

Natri axetat

Natri axetat, (hay natri etanoat) là muối natri của axit axêtic. Nó là hoá chất rẻ được sản xuất hàng loạt cho sự sử dụng rộng rãi.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Natri axetat · Xem thêm »

Natri ferroxianua

Natri ferroxianua, còn có tên tetranatri hexaxianoferrat hay natri hexaxianoferrat(II), là phức chất có công thức Na4Fe(CN)6 có dạng tinh thể màu vàng trong suốt ở nhiệt độ phòng và phân hủy ở nhiệt độ nóng chảy.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Natri ferroxianua · Xem thêm »

Natri hiđrosunfua

Natri hiđrosulfua là hợp chất hoá học có công thức NaHS.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Natri hiđrosunfua · Xem thêm »

Natri sunfat

Natri sunfat là muối natri của acid sulfuric.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Natri sunfat · Xem thêm »

Natri thiosunfat

Natri thiosunfat (Na2S2O3) là một hợp chất tinh thể không màu thường ở dạng ngậm 5 nước, Na2S2O3•5H2O, một chất tinh thể đơn tà nở hoa còn gọi là natri hyposunfit hay "hypo".

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Natri thiosunfat · Xem thêm »

Orthoclas

Orthoclas (công thức hóa học là KAlSi3O8) là một khoáng vật thuộc nhóm silicat, là thành phần chính của đá mácma.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Orthoclas · Xem thêm »

Paragonit

Paragonit là một loại khoáng vật liên quan đến muscovit.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Paragonit · Xem thêm »

Pargasit

Pargasit là một khoáng vật silicat phức tạp thuộc nhóm amphibol, có công thức hóa học NaCa2(Mg,Fe2+)4Al(Si6Al2)O22(OH)2.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Pargasit · Xem thêm »

Plutoni

Plutoni là một nguyên tố hóa học hiếm, có tính phóng xạ cao với ký hiệu hóa học Pu và số nguyên tử 94.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Plutoni · Xem thêm »

Pyrotin

Pyrotin, hay nhóm pyrotin, là một khoáng vật sulfua sắt có công thức tổng quát Fe(1-x)S.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Pyrotin · Xem thêm »

Pyroxen

lớp phủ-peridotit từ Vùng dành riêng cho người da đỏ San Carlos, quận Gila, Arizona, Hoa Kỳ. Xenolith chủ yếu là olivin peridot xanh lục, cùng với orthopyroxen đen và các tinh thể spinen và các hạt diopsi màu xanh cỏ hiếm hơn. Đá màu xám hạt mịn trong hình này là bazan chủ. Pyroxen làm nhóm khoáng vật silicat tạo đá quan trọng được tìm thấy trong các đá magma và đá biến chất.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Pyroxen · Xem thêm »

Roassit

Rosasit là một khoáng vật cacbonat, có thể dùng làm quặng trích chiết một lượng nhỏ kẽm và đồng.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Roassit · Xem thêm »

Sursassit

Sursassit là một khoáng vật silicat đảo kép, có công thức hóa học là Mn2+2Al3(SiO4)(Si2O7)(OH)3.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Sursassit · Xem thêm »

Tan (khoáng vật)

Tan xuất phát từ tiếng tiếng Ba T­ư là talc, Tiếng Ả Rập là talq, là một khoáng vật magie hydrat silicat có công thức hóa học là H2Mg3(SiO3)4 hay Mg3Si4O10(OH)2.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Tan (khoáng vật) · Xem thêm »

Thạch cao

Thạch cao là khoáng vật trầm tích hay phong hóa rất mềm, với thành phần là muối canxi sulfat ngậm 2 phân tử nước (CaSO4.2H2O).

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Thạch cao · Xem thêm »

Thủy ngân(II) sunfat

Thủy ngân(II) sunfat thường được gọi là thủy ngân sunfat, là hợp chất hóa học có công thức là HgSO4.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Thủy ngân(II) sunfat · Xem thêm »

Tinh thể

Tinh thể bitmut được tổng hợp nhân tạo. Tinh thể là những vật thể cấu tạo bởi các nguyên tử, ion, hoặc phân tử có ảnh hưởng nhiễu xạ chủ yếu là gián đoạn.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Tinh thể · Xem thêm »

Titanit

Titanit, hay sphene (từ tiếng Hy Lạp sphenos (σφηνώ), là góc cạnh), là một loại khoáng vật silicat canxi titan với công thức hóa học CaTiSiO5.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Titanit · Xem thêm »

Tremolit

Tremolit là một khoáng vật silicat trong nhóm amphibole có thành phần hóa học: Ca2Mg5Si8O22(OH)2.

Mới!!: Hệ tinh thể đơn nghiêng và Tremolit · Xem thêm »

Chuyển hướng tại đây:

Hệ tinh thể một nghiêng, Hệ tinh thể đơn tà, Xiên đơn, Đơn tà.

Lối raIncoming
Chào! Chúng tôi đang ở trên Facebook bây giờ! »