Chúng tôi đang làm việc để khôi phục ứng dụng Unionpedia trên Google Play Store
Lối raIncoming
🌟Chúng tôi đã đơn giản hóa thiết kế của mình để điều hướng tốt hơn!
Instagram Facebook X LinkedIn
Unionpedia của riêng bạn với logo và miền của bạn, từ 9,99 USD/tháng
Tạo Unionpedia của tôi

ASCII

Mục lục ASCII

Có 95 ký tự ASCII in được, được đánh số từ 32 đến 126. ASCII (American Standard Code for Information Interchange - Chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ), thường được phát âm là át-xơ-ki, là bộ ký tự và bộ mã ký tự dựa trên bảng chữ cái La Tinh được dùng trong tiếng Anh hiện đại và các ngôn ngữ Tây Âu khác.

Mục lục

  1. 24 quan hệ: A còng, ANSI, Bit, Byte, Dấu chấm, Dấu chấm hỏi, Dấu chấm phẩy, Dấu chấm than, Dấu huyền, Dấu phẩy, ITU-T, Ký tự rỗng, Máy tính cá nhân, MIME, Nghệ thuật ASCII, Octet (điện toán), Số, Tập tin nhị phân, Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế, Tiếng Anh, Unicode, UTF-8, VISCII, 3568 ASCII.

  2. Bộ mã
  3. Giao thức tầng trình diễn
  4. Mã hóa kí tự

A còng

A còng (tiếng Anh: At sign), còn được gọi là A móc là một ký tự dùng trong địa chỉ thư điện tử email.

Xem ASCII và A còng

ANSI

ANSI (viết tắt từ American National Standards Institute trong tiếng Anh và có nghĩa là "Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ") là một tổ chức tư nhân, phi lợi nhuận nhằm quản trị và điều phối sự tiêu chuẩn hoá một cách tự giác và hợp thức các hệ thống quy ước ra đời ngày 19 tháng 10 năm 1918.

Xem ASCII và ANSI

Bit

Bit viết tắt của Binary digIT là đơn vị thông tin.

Xem ASCII và Bit

Byte

Byte (đọc là bai-(tơ)) là một đơn vị lưu trữ dữ liệu cho máy tính, bất kể loại dữ liệu đang được lưu trữ.

Xem ASCII và Byte

Dấu chấm

Dấu chấm (.) là một dấu câu được sử dụng rộng rãi trên thế giới và là một trong mười dấu câu của tiếng Việt.

Xem ASCII và Dấu chấm

Dấu chấm hỏi

trái Dấu chấm hỏi (?) là một trong các dấu kết thúc câu dùng để kết thúc một câu hỏi.

Xem ASCII và Dấu chấm hỏi

Dấu chấm phẩy

Dấu chấm phẩy là một dấu câu thông dụng, có tác dụng ngắt quãng câu hoặc dùng để liệt kê.

Xem ASCII và Dấu chấm phẩy

Dấu chấm than

Dấu chấm than là một dấu chấm câu dùng để thể hiện cảm xúc diễn đạt với âm lượng lớn (hét to, la làng), và thường là dấu kết thúc câu.

Xem ASCII và Dấu chấm than

Dấu huyền

Dấu huyền trong tiếng Việt là một dấu thanh nằm ở trên một số nguyên âm.

Xem ASCII và Dấu huyền

Dấu phẩy

Dấu phẩy là một dấu câu được sử dụng để ngắt quãng câu hoặc để thêm một ý khác vào trong câu, hoặc dùng để phân tách các yếu tố trong một danh sách.

Xem ASCII và Dấu phẩy

ITU-T

ITU-T là cụm từ viết tắt của International Telecommunication Union - Telecommunication Standardization Sector là lĩnh vực Tiêu chuẩn viễn thông - thuộc Tổ chức Viễn thông quốc tế.

Xem ASCII và ITU-T

Ký tự rỗng

Ký tự rỗng (null character) hay còn được gọi là dấu kết rỗng (null terminator), viết tắt: NUL, là một ký tự điều khiển có giá trị zero.

Xem ASCII và Ký tự rỗng

Máy tính cá nhân

Chuột Máy tính cá nhân (tiếng Anh: personal computer (viết tắt PC) là một loại máy vi tính nhỏ với giá cả, kích thước và sự tương thích của nó khiến nó hữu dụng cho từng cá nhân.

Xem ASCII và Máy tính cá nhân

MIME

Giao thức mở rộng thư điện tử Internet đa mục đích hay MIME (Multipurpose Internet Mail Extensions) là một tiêu chuẩn Internet về định dạng cho thư điện t. Hầu như mọi thư điện tử Internet được truyền qua giao thức SMTP theo định dạng MIME.

Xem ASCII và MIME

Nghệ thuật ASCII

Nghệ thuật ASCII là nghệ thuật tạo hình dựa trên 95 ký tự cơ bản quy định bởi mã ASCII.

Xem ASCII và Nghệ thuật ASCII

Octet (điện toán)

Octet là một đơn vị thông tin trong điện toán và viễn thông gồm có 8 bit.

Xem ASCII và Octet (điện toán)

Số

Số hay con số là một khái niệm trong toán học sơ cấp, đã trở thành một khái niệm phổ cập, khởi đầu trong lịch sử toán học của loài người.

Xem ASCII và Số

Tập tin nhị phân

Tập tin nhị phân (tiếng Anh: binary file) là một tập tin mà không phải là tập tin văn bản.

Xem ASCII và Tập tin nhị phân

Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế

Tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế (viết tắt theo tiếng Anh là ISO hay iso, International Organization for Standardization) là cơ quan thiết lập tiêu chuẩn quốc tế, đưa ra các tiêu chuẩn thương mại và công nghiệp trên phạm vi toàn thế giới.

Xem ASCII và Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế

Tiếng Anh

Tiếng Anh (English) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời sơ kỳ Trung cổ tại Anh và nay là lingua franca toàn cầu.

Xem ASCII và Tiếng Anh

Unicode

Logo của Unicode Unicode (hay gọi là mã thống nhất; mã đơn nhất) là bộ mã chuẩn quốc tế được thiết kế để dùng làm bộ mã duy nhất cho tất cả các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới, kể cả các ngôn ngữ sử dụng ký tự tượng hình phức tạp như tiếng Trung Quốc, tiếng Thái,.v.v.

Xem ASCII và Unicode

UTF-8

UTF-8 (8-bit Unicode Transformation Format - Định dạng chuyển đổi Unicode 8-bit) là một bộ mã hóa ký tự với chiều rộng biến thiên dành cho Unicode.

Xem ASCII và UTF-8

VISCII

VISCII (viết tắt của tiếng Anh VIetnamese Standard Code for Information Interchange, tức là "Mã chuẩn tiếng Việt để trao đổi thông tin") là một bảng mã do Nhóm Viet-Std (Vietnamese-Standard Working Group - Nhóm Nghiên cứu Tiêu chuẩn Tiếng Việt) thuộc TriChlor group tại California đề xướng vào năm 1992 và dùng để gõ tiếng Việt trên máy vi tính, chỉ dùng những chữ có dấu sẵn rồi.

Xem ASCII và VISCII

3568 ASCII

3568 ASCII là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện bởi Marguerite Laugier ngày 17 tháng 10 năm 1936.

Xem ASCII và 3568 ASCII

Xem thêm

Bộ mã

Giao thức tầng trình diễn

Mã hóa kí tự

Còn được gọi là Chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kì, Chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ.